Chữ 評 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 評, chiết tự chữ BÌNH, BẰNG, BỪNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 評:

評 bình

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 評

Chiết tự chữ bình, bằng, bừng bao gồm chữ 言 平 hoặc 訁 平 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 評 cấu thành từ 2 chữ: 言, 平
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • biền, bình, bường, bằng
  • 2. 評 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 平
  • ngôn
  • biền, bình, bường, bằng
  • bình [bình]

    U+8A55, tổng 12 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ping2, chu4, qu1;
    Việt bính: ping4
    1. [月旦評] nguyệt đán bình 2. [品評] phẩm bình 3. [批評] phê bình;

    bình

    Nghĩa Trung Việt của từ 評

    (Động) Nghị luận, phê phán.
    ◎Như: bình luận
    .

    (Danh)
    Lời nói hoặc bài văn nghị luận, phê phán.
    ◎Như: văn bình , thi bình .

    (Danh)
    Thể văn của sử gia viết để khen hay chê, tức sử bình .
    § Như trong Sử Kí ghi Thái sử công viết , trong Hán Thư nói tán , trong Hậu Hán Thư gọi là luận , cho đến Tam Quốc Chí mới dùng bình .

    bình, như "bình phẩm" (vhn)
    bằng, như "bằng lòng" (btcn)
    bừng, như "bừng sáng" (btcn)

    Chữ gần giống với 評:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧦠, 𧦿, 𧧀,

    Dị thể chữ 評

    ,

    Chữ gần giống 評

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 評 Tự hình chữ 評 Tự hình chữ 評 Tự hình chữ 評

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 評

    bình:bình phẩm
    bầng: 
    bằng:bằng lòng
    bừng:bừng sáng
    評 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 評 Tìm thêm nội dung cho: 評