Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 評 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 評, chiết tự chữ BÌNH, BẰNG, BỪNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 評:
評
Biến thể giản thể: 评;
Pinyin: ping2, chu4, qu1;
Việt bính: ping4
1. [月旦評] nguyệt đán bình 2. [品評] phẩm bình 3. [批評] phê bình;
評 bình
◎Như: bình luận 評論.
(Danh) Lời nói hoặc bài văn nghị luận, phê phán.
◎Như: văn bình 文評, thi bình 詩評.
(Danh) Thể văn của sử gia viết để khen hay chê, tức sử bình 史評.
§ Như trong Sử Kí ghi Thái sử công viết 太史公曰, trong Hán Thư nói tán 贊, trong Hậu Hán Thư gọi là luận 論, cho đến Tam Quốc Chí mới dùng bình 評.
bình, như "bình phẩm" (vhn)
bằng, như "bằng lòng" (btcn)
bừng, như "bừng sáng" (btcn)
Pinyin: ping2, chu4, qu1;
Việt bính: ping4
1. [月旦評] nguyệt đán bình 2. [品評] phẩm bình 3. [批評] phê bình;
評 bình
Nghĩa Trung Việt của từ 評
(Động) Nghị luận, phê phán.◎Như: bình luận 評論.
(Danh) Lời nói hoặc bài văn nghị luận, phê phán.
◎Như: văn bình 文評, thi bình 詩評.
(Danh) Thể văn của sử gia viết để khen hay chê, tức sử bình 史評.
§ Như trong Sử Kí ghi Thái sử công viết 太史公曰, trong Hán Thư nói tán 贊, trong Hậu Hán Thư gọi là luận 論, cho đến Tam Quốc Chí mới dùng bình 評.
bình, như "bình phẩm" (vhn)
bằng, như "bằng lòng" (btcn)
bừng, như "bừng sáng" (btcn)
Chữ gần giống với 評:
䛄, 䛅, 䛆, 䛇, 䛈, 䛉, 䛊, 䛋, 䛌, 䛍, 䛎, 䛏, 䛐, 䛑, 䛒, 䛓, 訴, 訶, 訹, 診, 註, 証, 訽, 詀, 詁, 詅, 詆, 詈, 詉, 詋, 詏, 詐, 詑, 詒, 詔, 評, 詖, 詗, 詘, 詛, 詞, 詟, 詠, 𧦠, 𧦿, 𧧀,Dị thể chữ 評
评,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 評
| bình | 評: | bình phẩm |
| bầng | 評: | |
| bằng | 評: | bằng lòng |
| bừng | 評: | bừng sáng |

Tìm hình ảnh cho: 評 Tìm thêm nội dung cho: 評
