Từ: phát run có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phát run:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phát • run

Dịch phát run sang tiếng Trung hiện đại:

打哆嗦 《颤抖(如因寒冷等)。》lạnh phát run
冻得真打战
发抖; 打战; 打颤; 抖颤; 抖战; 战抖; 颤 《由于害怕、生气或受到寒冷等原因而身体颤动。》
sợ phát run.
吓得发抖。
战栗; 颤栗 《战抖。也作颤栗。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phát

phát发:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
phát發:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
phát𤼵:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
phát茇:tất phát
phát髮:phát (tóc): lý phát (cắt tóc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: run

run惇:run rẩy
run𢟦:run sợ
run慵:run rẩy
run𢹈:run rẩy
run敦:run sợ
run蜳:con run (con giun)
run𧑒: 

Gới ý 15 câu đối có chữ phát:

哭爾三年髮白,愁余五夜燈青

Khốc nhĩ tam niên phát bạch,Sầu du ngũ dạ đăng thanh

Khóc em ba năm tóc bạc,Sầu anh ngũ dạ đèn xanh

報國不愁生白髮,讀書哪肯負蒼生

Báo quốc bất sầu sinh bạch phát,Độc thư na khẳng phụ thương sinh

Báo nước chẳng buồn khi tóc bạc,Học chăm đừng phụ lúc đầu xanh

同心最相親仡白發青燈昨夜夢尚陪連夜話,名山期共往嘆天目雁蕩此身旡复並肩游

Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du

Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

白髮朱顏宜登上壽,丰衣足食樂享高齡

Bạch phát chu nhan nghi đăng thượng thọ,Phong y túc thực lạc hưởng cao linh

Tóc bạc da mồi, cần lên thượng thọ,Đủ ăn đủ mặc, vui hưởng tuổi cao

貞靜擬歌黃髮頌,逍遙竟去白雲天

Trinh tĩnh nghĩ ca hoàng phát tụng,Tiêu dao cánh khứ bạch vân thiên

Trinh tiết đắn đo mừng hoàng phát,Tiêu dao chung cục ngưỡng bạch vân

phát run tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phát run Tìm thêm nội dung cho: phát run