Cao su chống va đập cửa

Từ: 收操 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 收操:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 收操 trong tiếng Trung hiện đại:

[shōucāo] kết thúc huấn luyện。结束操练。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

:quyến dũ (quyến rũ)
tho:thơm tho
thu:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua:thua cuộc; thua lỗ
thâu:đêm thâu
thò:thò ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 操

thao:thao (chụp lấy, làm việc); thao trường
tháo:tháo vát
thạo:thành thạo
xáo:xáo trộn
收操 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 收操 Tìm thêm nội dung cho: 收操