Từ: 发烧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发烧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发烧 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāshāo] phát sốt; sốt; lên cơn sốt。体温增高。人的正常体温是37oC左右,如超过37.5oC,就是发烧,是疾病的一种症状。也说发热。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烧

thiêu:thiêu đốt
发烧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发烧 Tìm thêm nội dung cho: 发烧