Từ: 铺底 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铺底:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 铺 • 底

Nghĩa của 铺底 trong tiếng Trung hiện đại:

[pùdǐ] 1. đồ dùng vặt vãnh。旧时商店、作坊等营业上应用的家具杂物的总称。
2. tiền thuê nhà; tiền hoa hồng。旧时指商店、作坊等房屋的租赁权;转租商店、作坊等房屋时,在租金之外付给原承租人的费用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铺

phô铺:phô trương
phố铺:phố xá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 底

đáy底:đáy bể, đáy giếng
đây底:ai đấy; đây đó; giờ đây
đé底:thấp lé đé
đẻ底: 
đẽ底:đẹp đẽ
để底:lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)
铺底 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铺底 Tìm thêm nội dung cho: 铺底