Cao su chống va đập cửa

Từ: 注音 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 注音:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chú âm
Ghi âm đọc (dùng chữ đồng âm hoặc kí hiệu).

Nghĩa của 注音 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùyīn] chú âm。用符号表明文字的读音。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 注

chua:chua loét
chõ:chõ xôi
chú:chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác
giú:giú chuối (ủ cho mau chín)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ
注音 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 注音 Tìm thêm nội dung cho: 注音