Cao su chống va đập cửa
chú âm
Ghi âm đọc (dùng chữ đồng âm hoặc kí hiệu).
Nghĩa của 注音 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhùyīn] chú âm。用符号表明文字的读音。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 注
| chua | 注: | chua loét |
| chõ | 注: | chõ xôi |
| chú | 注: | chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác |
| giú | 注: | giú chuối (ủ cho mau chín) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 音
| âm | 音: | âm thanh |
| ơm | 音: | tá ơm (nhận vơ) |
| ậm | 音: | ậm à ậm ừ |

Tìm hình ảnh cho: 注音 Tìm thêm nội dung cho: 注音
