Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 发现 trong tiếng Trung hiện đại:
[fāxiàn] 1. phát hiện; tìm ra; tìm tòi。经过研究、探索等,看到或找到前人没有看到的事物或规律。
发现新的基本粒子
tìm ra hạt cơ bản mới
有所发明,有所发现,有所创造。
có cái phát minh, cái tìm ra, cái sáng tạo.
2. phát giác; cảm thấy。发觉。
这两天,我发现他好像有什么心事。
mấy ngày nay, tôi cảm thấy dường như anh ấy có tâm sự gì đó.
发现新的基本粒子
tìm ra hạt cơ bản mới
有所发明,有所发现,有所创造。
có cái phát minh, cái tìm ra, cái sáng tạo.
2. phát giác; cảm thấy。发觉。
这两天,我发现他好像有什么心事。
mấy ngày nay, tôi cảm thấy dường như anh ấy có tâm sự gì đó.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 现
| hiện | 现: | hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện |

Tìm hình ảnh cho: 发现 Tìm thêm nội dung cho: 发现
