Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 发生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发生 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāshēng] 1. sinh ra; xảy ra; sản sinh。原来没有的事出现了;产生。
发生变化
có thay đổi
发生事故
có sự cố; xảy ra tai nạn
发生关系
có quan hệ; nảy sinh quan hệ
2. phôi thai; trứng phát triển (sau khi thụ tinh)。卵子受精后逐渐生长的过程。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
发生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发生 Tìm thêm nội dung cho: 发生