Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: quải có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ quải:
Pinyin: guai3;
Việt bính: gwaai2;
拐 quải
Nghĩa Trung Việt của từ 拐
(Động) Dụ dỗ, lường gạt.◎Như: dụ quải 誘拐 dụ dỗ.
(Động) Rẽ, quành, quặt, xoay.
◎Như: hướng tả quải 向左拐 quẹo về bên trái.
(Động) Đi khập khễnh.
◇Tây du kí 西遊記: Hầu vương túng thân khiêu khởi, quải nha quải đích tẩu liễu lưỡng biến 猴王縱身跳起, 拐呀拐的走了兩遍 (Đệ nhất hồi) Hầu vương tung mình nhảy lên, đi khập khà khập khễnh hai lượt.
(Danh) Gậy chống.
§ Thông quải 枴.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Giả Trân thử thì dã hữu ta bệnh chứng tại thân, nhị tắc quá ư bi thống liễu, nhân trụ cá quải, đạc liễu tiến lai 賈珍此時也有些病症在身, 二則過於悲痛了, 因拄個拐, 踱了進來 (Đệ thập tam hồi) Giả Trân lúc đó đang có bệnh trong mình, lại vì quá thương xót, nên chống gậy, chậm chạp bước vào.
quái, như "quái cổ nhìn sau lưng" (gdhn)
quảy, như "quảy gánh" (gdhn)
quải, như "quải kiếm (treo kiếm)" (tdhv)
quẩy, như "quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy" (tdhv)
quay, như "quay tơ" (gdhn)
quày, như "quày quả ra đi" (gdhn)
quầy, như "quầy sách" (gdhn)
Nghĩa của 拐 trong tiếng Trung hiện đại:
[guǎi]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: QUẢI
1. rẽ; ngoặt; quẹo。转变方向。
那人拐进胡同里去了。
người ấy quẹo vào ngõ rồi.
前面不能通行,拐回来吧!
phía trước không đi được, quay lại thôi!
2. góc; hốc; xó; nơi gấp khúc。弯曲处;角。
墙拐
góc tường
门拐
góc cửa
3. cà nhắc; tập tễnh。瘸。
他一拐一拐地走了过来。
nó tập tễnh đi đến.
4. số 7。说数字时用来代替"7"。
5. cái nạng (của người què hoặc cụt chân)。下肢患病或有残疾的人走路拄的棍子,上端有短横木便于放在腋下拄着走。
6. lừa gạt; lừa đảo; cuỗm tiền; thụt két。拐骗。
诱拐
dụ dỗ
拐款潜逃。
cuỗm tiền bỏ trốn.
Từ ghép:
拐棒 ; 拐脖儿 ; 拐带 ; 拐棍 ; 拐角 ; 拐卖 ; 拐骗 ; 拐弯 ; 拐弯抹角 ; 拐杖 ; 拐子
Số nét: 9
Hán Việt: QUẢI
1. rẽ; ngoặt; quẹo。转变方向。
那人拐进胡同里去了。
người ấy quẹo vào ngõ rồi.
前面不能通行,拐回来吧!
phía trước không đi được, quay lại thôi!
2. góc; hốc; xó; nơi gấp khúc。弯曲处;角。
墙拐
góc tường
门拐
góc cửa
3. cà nhắc; tập tễnh。瘸。
他一拐一拐地走了过来。
nó tập tễnh đi đến.
4. số 7。说数字时用来代替"7"。
5. cái nạng (của người què hoặc cụt chân)。下肢患病或有残疾的人走路拄的棍子,上端有短横木便于放在腋下拄着走。
6. lừa gạt; lừa đảo; cuỗm tiền; thụt két。拐骗。
诱拐
dụ dỗ
拐款潜逃。
cuỗm tiền bỏ trốn.
Từ ghép:
拐棒 ; 拐脖儿 ; 拐带 ; 拐棍 ; 拐角 ; 拐卖 ; 拐骗 ; 拐弯 ; 拐弯抹角 ; 拐杖 ; 拐子
Chữ gần giống với 拐:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 掛;
Pinyin: gua4;
Việt bính: gwaa3;
挂 quải
quẩy, như "quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy" (vhn)
quảy, như "quảy gánh" (btcn)
que, như "que củi" (btcn)
quế (btcn)
khoải, như "khắc khoải" (gdhn)
quải, như "quải kiếm (treo kiếm)" (gdhn)
quậy, như "quậy phá, cựa quậy" (gdhn)
Pinyin: gua4;
Việt bính: gwaa3;
挂 quải
Nghĩa Trung Việt của từ 挂
Cũng như quải 掛.quẩy, như "quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy" (vhn)
quảy, như "quảy gánh" (btcn)
que, như "que củi" (btcn)
quế (btcn)
khoải, như "khắc khoải" (gdhn)
quải, như "quải kiếm (treo kiếm)" (gdhn)
quậy, như "quậy phá, cựa quậy" (gdhn)
Nghĩa của 挂 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (掛)
[guà]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: QUA
1. treo; móc; khoác。借助于绳子、钩子、钉子等使物体附着于某处的一点或几点。
挂钟
đồng hồ treo tường
把大衣挂在衣架上。
treo áo móc vào mắc áo.
墙上挂着一幅世界地图
trên tường treo tấm bản đồ thế giới.
一轮明月挂在天上。
vầng trăng sáng treo trên bầu trời.
2. án treo (án chưa quyết)。(案件等)悬而未决。
这个案子还挂着呢。
vụ án này vẫn chưa quyết.
3. bỏ máy; đặt máy điện thoại xuống。把耳机放回电话机上使电路断开。
电话先不要挂,等我查一下。
đừng bỏ máy xuống vội, đợi tôi tra một chút.
4. nối máy; xin đường dây điện thoại。指交换机接通电话,也指打电话。
请你挂总务科
xin anh nối máy với phòng hành chánh quản trị.
给防汛指挥部挂个电话。
xin cho nói chuyện với bộ chỉ huy phòng lụt.
5. vướng; mắc phải。钩。
钉子把衣服挂住了。
đinh vướng vào áo rồi.
6. vấn vương; lo lắng; lo nghĩ (nội tâm)。(内心)牵挂。
他总是挂着家里的事。
anh ấy cứ lo lắng chuyện gia đình.
7. phủ; phủ lên (bề mặt của vật)。(物体表面)蒙上;糊着。
脸上挂了一层尘土。
trên mặt phủ một lớp bụi.
瓦器外面挂一层釉子。
mặt ngoài đồ gốm phủ một lớp men.
8. đăng ký; ghi tên; báo。登记。
挂失
báo mất giấy tờ
挂一个号
đăng ký số thứ tự.
9. chuỗi; tràng; cỗ; bánh (lượng từ)。量词,多用于成套或成串的东西。
一挂四轮大车
cỗ xe bốn bánh.
十多挂鞭炮
hơn mười tràng pháo
Từ ghép:
挂碍 ; 挂表 ; 挂不住 ; 挂彩 ; 挂车 ; 挂齿 ; 挂锄 ; 挂单 ; 挂斗 ; 挂钩 ; 挂冠 ; 挂果 ; 挂号 ; 挂花 ; 挂怀 ; 挂幌子 ; 挂火 ; 挂记 ; 挂甲 ; 挂件 ; 挂镜线 ; 挂靠 ; 挂累 ; 挂历 ; 挂镰 ; 挂零 ; 挂漏 ; 挂虑 ; 挂面 ; 挂名 ; 挂念 ; 挂拍 ; 挂牌 ; 挂屏 ; 挂气 ; 挂牵 ; 挂欠 ; 挂失 ; 挂帅 ; 挂锁 ; 挂毯 ; 挂图 ; 挂孝 ; 挂鞋 ; 挂心 ; 挂羊头卖狗肉 ; 挂一漏万 ; 挂账 ; 挂职 ; 挂钟 ;
挂轴
[guà]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: QUA
1. treo; móc; khoác。借助于绳子、钩子、钉子等使物体附着于某处的一点或几点。
挂钟
đồng hồ treo tường
把大衣挂在衣架上。
treo áo móc vào mắc áo.
墙上挂着一幅世界地图
trên tường treo tấm bản đồ thế giới.
一轮明月挂在天上。
vầng trăng sáng treo trên bầu trời.
2. án treo (án chưa quyết)。(案件等)悬而未决。
这个案子还挂着呢。
vụ án này vẫn chưa quyết.
3. bỏ máy; đặt máy điện thoại xuống。把耳机放回电话机上使电路断开。
电话先不要挂,等我查一下。
đừng bỏ máy xuống vội, đợi tôi tra một chút.
4. nối máy; xin đường dây điện thoại。指交换机接通电话,也指打电话。
请你挂总务科
xin anh nối máy với phòng hành chánh quản trị.
给防汛指挥部挂个电话。
xin cho nói chuyện với bộ chỉ huy phòng lụt.
5. vướng; mắc phải。钩。
钉子把衣服挂住了。
đinh vướng vào áo rồi.
6. vấn vương; lo lắng; lo nghĩ (nội tâm)。(内心)牵挂。
他总是挂着家里的事。
anh ấy cứ lo lắng chuyện gia đình.
7. phủ; phủ lên (bề mặt của vật)。(物体表面)蒙上;糊着。
脸上挂了一层尘土。
trên mặt phủ một lớp bụi.
瓦器外面挂一层釉子。
mặt ngoài đồ gốm phủ một lớp men.
8. đăng ký; ghi tên; báo。登记。
挂失
báo mất giấy tờ
挂一个号
đăng ký số thứ tự.
9. chuỗi; tràng; cỗ; bánh (lượng từ)。量词,多用于成套或成串的东西。
一挂四轮大车
cỗ xe bốn bánh.
十多挂鞭炮
hơn mười tràng pháo
Từ ghép:
挂碍 ; 挂表 ; 挂不住 ; 挂彩 ; 挂车 ; 挂齿 ; 挂锄 ; 挂单 ; 挂斗 ; 挂钩 ; 挂冠 ; 挂果 ; 挂号 ; 挂花 ; 挂怀 ; 挂幌子 ; 挂火 ; 挂记 ; 挂甲 ; 挂件 ; 挂镜线 ; 挂靠 ; 挂累 ; 挂历 ; 挂镰 ; 挂零 ; 挂漏 ; 挂虑 ; 挂面 ; 挂名 ; 挂念 ; 挂拍 ; 挂牌 ; 挂屏 ; 挂气 ; 挂牵 ; 挂欠 ; 挂失 ; 挂帅 ; 挂锁 ; 挂毯 ; 挂图 ; 挂孝 ; 挂鞋 ; 挂心 ; 挂羊头卖狗肉 ; 挂一漏万 ; 挂账 ; 挂职 ; 挂钟 ;
挂轴
Chữ gần giống với 挂:
㧡, 㧢, 㧣, 㧤, 㧥, 㧦, 㧧, 㧨, 㧩, 㧪, 㧫, 㧮, 㧯, 㧰, 拪, 拫, 括, 拭, 拮, 拯, 拰, 拱, 拴, 拵, 拶, 拷, 拸, 拹, 拼, 拽, 拾, 持, 挂, 挃, 挄, 挅, 挆, 指, 按, 挌, 挍, 挎, 挏, 挑, 挒, 挓, 挕, 挖, 挗, 挘, 挜, 挝, 挞, 挟, 挠, 挡, 挢, 挣, 挤, 挥, 挦, 拾, 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,Tự hình:

Pinyin: guai3;
Việt bính: gwaai2;
枴 quải
Nghĩa Trung Việt của từ 枴
(Danh) Gậy chống để đi.◎Như: quải trượng 枴杖 gậy chống.
Chữ gần giống với 枴:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Tự hình:

Biến thể giản thể: 挂;
Pinyin: gua4;
Việt bính: gwaa3 kwaa3;
掛 quải
◎Như: quải phàm 掛帆 treo buồm, tường thượng quải liễu nhất bức thủy mặc họa 牆上掛了一幅水墨畫 trên tường treo một bức tranh thủy mặc, quải dương đầu, mại cẩu nhục 掛羊頭, 賣狗肉 treo đầu cừu, bán thịt chó.
◇Nguyễn Du 阮攸: Cảnh Hưng do quải cựu thì chung 景興猶掛舊時鍾 (Vọng Thiên Thai tự 望天台寺) Chuông thời Lê Cảnh Hưng xưa còn treo (ở đó).
(Động) Nhớ, nghĩ.
◎Như: quải niệm 掛念 lòng thắc mắc, nhớ nhung.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tả phu chân như thử quải tâm 姐夫真如此掛心 (Đệ nhị hồi) Anh rể ta vẫn nhớ tới việc đó.
(Động) Đội, đeo.
◎Như: quải hiếu 掛孝 để tang, thân quải lục bào 身掛綠袍 mình mặc áo bào xanh.
(Động) Ghi, vào sổ.
◎Như: quải hiệu 掛號 ghi tên, quải thất 掛失 báo mất.
(Động) Đặt máy điện thoại xuống (cắt đứt đường dây, không nói chuyện nữa).
◎Như: tha nhất khí chi hạ quải liễu điện thoại, nhượng đối phương một hữu giải thích đích cơ hội 她一氣之下掛了電話, 讓對方沒有解釋的機會 bà ta tức giận cúp điện thoại, không để cho bên kia có cơ hội giải thích gì cả.
(Động) Bắt điện thoại, gọi điện thoại.
◎Như: thỉnh kí đắc quải điện thoại hồi gia 請記得掛電話回家 xin nhớ gọi điện thoại về nhà.
(Động) Chết.
(Danh) Lượng từ: chuỗi, đoàn.
◎Như: nhất quải châu tử 一掛珠子 một chuỗi hạt ngọc.
§ Cũng viết là 挂.
quẩy, như "quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy" (vhn)
khoải, như "khắc khoải" (btcn)
quảy, như "quảy gánh" (btcn)
quai, như "quai nón" (btcn)
quấy, như "quấy quả" (btcn)
quẫy, như "con cá quẫy" (btcn)
quải, như "quải kiếm (treo kiếm)" (gdhn)
quậy, như "quậy phá, cựa quậy" (gdhn)
Pinyin: gua4;
Việt bính: gwaa3 kwaa3;
掛 quải
Nghĩa Trung Việt của từ 掛
(Động) Treo, móc.◎Như: quải phàm 掛帆 treo buồm, tường thượng quải liễu nhất bức thủy mặc họa 牆上掛了一幅水墨畫 trên tường treo một bức tranh thủy mặc, quải dương đầu, mại cẩu nhục 掛羊頭, 賣狗肉 treo đầu cừu, bán thịt chó.
◇Nguyễn Du 阮攸: Cảnh Hưng do quải cựu thì chung 景興猶掛舊時鍾 (Vọng Thiên Thai tự 望天台寺) Chuông thời Lê Cảnh Hưng xưa còn treo (ở đó).
(Động) Nhớ, nghĩ.
◎Như: quải niệm 掛念 lòng thắc mắc, nhớ nhung.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tả phu chân như thử quải tâm 姐夫真如此掛心 (Đệ nhị hồi) Anh rể ta vẫn nhớ tới việc đó.
(Động) Đội, đeo.
◎Như: quải hiếu 掛孝 để tang, thân quải lục bào 身掛綠袍 mình mặc áo bào xanh.
(Động) Ghi, vào sổ.
◎Như: quải hiệu 掛號 ghi tên, quải thất 掛失 báo mất.
(Động) Đặt máy điện thoại xuống (cắt đứt đường dây, không nói chuyện nữa).
◎Như: tha nhất khí chi hạ quải liễu điện thoại, nhượng đối phương một hữu giải thích đích cơ hội 她一氣之下掛了電話, 讓對方沒有解釋的機會 bà ta tức giận cúp điện thoại, không để cho bên kia có cơ hội giải thích gì cả.
(Động) Bắt điện thoại, gọi điện thoại.
◎Như: thỉnh kí đắc quải điện thoại hồi gia 請記得掛電話回家 xin nhớ gọi điện thoại về nhà.
(Động) Chết.
(Danh) Lượng từ: chuỗi, đoàn.
◎Như: nhất quải châu tử 一掛珠子 một chuỗi hạt ngọc.
§ Cũng viết là 挂.
quẩy, như "quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy" (vhn)
khoải, như "khắc khoải" (btcn)
quảy, như "quảy gánh" (btcn)
quai, như "quai nón" (btcn)
quấy, như "quấy quả" (btcn)
quẫy, như "con cá quẫy" (btcn)
quải, như "quải kiếm (treo kiếm)" (gdhn)
quậy, như "quậy phá, cựa quậy" (gdhn)
Chữ gần giống với 掛:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Dị thể chữ 掛
挂,
Tự hình:

Pinyin: gua4, guai3, hua4;
Việt bính: gwaai2 waa6;
罫 quải
Nghĩa Trung Việt của từ 罫
(Động) Ngăn trở, làm trở ngại.(Danh) Ô vuông trong bàn cờ.
quải, như "quải (trở ngại): phương quải (vạch bàn cờ hình ô vuông)" (gdhn)
Tự hình:

Dịch quải sang tiếng Trung hiện đại:
掮背 《用肩扛东西。》Nghĩa chữ nôm của chữ: quải
| quải | 𠶔: | quải (quằn quại) |
| quải | 啩: | quải (quằn quại) |
| quải | 拐: | quải kiếm (treo kiếm) |
| quải | 挂: | quải kiếm (treo kiếm) |
| quải | 掛: | quải kiếm (treo kiếm) |
| quải | 罣: | quải (trở ngại): phương quải (vạch bàn cờ hình ô vuông) |
| quải | 罫: | quải (trở ngại): phương quải (vạch bàn cờ hình ô vuông) |
| quải | 跪: | quải (quằn quại) |
Gới ý 25 câu đối có chữ quải:

Tìm hình ảnh cho: quải Tìm thêm nội dung cho: quải
