Từ: 本態 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本態:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bổn thái
Dong mạo có từ trước. ◇Bạch Cư Dị 易:
Nghiên xi hắc bạch thất bổn thái
態 (Thì thế trang 妝) Đẹp xấu đen trắng (cũng đều) mất hết dong mạo trước của mình.Thái độ thật. ◇Lỗ Tấn 迅:
Nhân vi tha môn sanh ư loạn thế, bất đắc dĩ, tài hữu giá dạng đích hành vi, tịnh phi tha môn đích bổn thái
, , , 態 (Nhi dĩ tập 集, Ngụy Tấn phong độ cập văn chương dữ dược cập tửu chi quan hệ 係) Bởi vì họ sinh vào thời loạn, bất đắc dĩ mới có hành vi như vậy, chứ hoàn toàn không phải là thái độ thật sự của họ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 態

thái:phong thái, hình thái
thói:thói quen, thói đời
本態 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本態 Tìm thêm nội dung cho: 本態