Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 综合大学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 综合大学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 综合大学 trong tiếng Trung hiện đại:

[zōnghédàxué] đại học tổng hợp。多科系的高等学校,一般设有哲学社会科学(文科)和自然科学(理科)方面的各种专业。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 综

tống:tống (các sợi đan xen nhau)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
综合大学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 综合大学 Tìm thêm nội dung cho: 综合大学