Từ: long có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 12 kết quả cho từ long:
Đây là các chữ cấu thành từ này: long
Pinyin: long2, long3, mang2;
Việt bính: lung4;
龙 long, sủng
Nghĩa Trung Việt của từ 龙
Giản thể của chữ 龍.long, như "long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)" (gdhn)
Nghĩa của 龙 trong tiếng Trung hiện đại:
[lóng]
Bộ: 龍 (龙) - Long
Số nét: 17
Hán Việt: LONG
1. rồng; con rồng。中国古代传说中的神异动物,身体长,有鳞,有角,有脚,能走,能飞,能游泳,能兴云降雨。
2. Long (tượng trưng cho vua và cũng chỉ các đồ vật thuộc về vua)。封建时代用龙作为帝王的象征,也把龙字用在帝王使用的东西上。
龙颜。
long nhan.
龙廷。
long đình.
龙袍。
long bào.
龙床。
long sàng.
3. hình rồng。形状像龙的或装有龙的图案的。
龙舟。
thuyền rồng.
龙灯。
đèn rồng.
龙车。
xe rồng; long xa.
龙旗。
cờ rồng; long kỳ.
4. khủng long。古生物学上指古代某些爬行动物,如恐龙、翼手龙等。
5. họ Long。(Lóng)姓。
Từ ghép:
龙城 ; 龙齿 ; 龙川 ; 龙船 ; 龙灯 ; 龙洞 ; 龙飞凤舞 ; 龙宫 ; 龙骨 ; 龙骨车 ; 龙海 ; 龙井 ; 龙江剧 ; 龙卷风 ; 龙门刨 ; 龙门吊 ; 龙门阵 ; 龙盘虎剧 ; 龙庆 ; 龙山文化 ; 龙生九子 ; 龙潭虎穴 ; 龙套 ; 龙腾虎跃 ; 龙头 ; 龙王 ; 龙须面 ; 龙眼 ; 龙争虎斗 ; 龙钟 ; 龙舟
Chữ gần giống với 龙:
龙,Dị thể chữ 龙
龍,
Tự hình:

Pinyin: long3;
Việt bính: lung5;
拢 long
Nghĩa Trung Việt của từ 拢
Giản thể của chữ 攏.lũng, như "lũng (tới sát bên): lũng ngạn (cập bến)" (gdhn)
Nghĩa của 拢 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǒng]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: LŨNG
1. khép lại。合上。
他笑得嘴都合不拢了。
amh ấy cười đến nỗi không khép miệng lại được.
2. áp sát; cập sát。靠近;到达。
拢岸。
áp sát bờ.
靠拢。
cập sát vào; áp sát vào.
快拢工地了。
sắp tới công trường rồi.
3. gộp lại; cộng lại; ôm lấy; bó lại。使不松散或不离开;收拢。
归拢。
gộp lại.
用绳子把柴火拢住。
lấy dây bó củi lại.
把孩子拢在怀里。
ôm đứa trẻ vào trong lòng.
Từ ghép:
拢岸 ; 拢共 ; 拢音 ; 拢子 ; 拢总
Chữ gần giống với 拢:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Dị thể chữ 拢
攏,
Tự hình:

Pinyin: long, long2;
Việt bính: lung4;
茏 long
Nghĩa Trung Việt của từ 茏
Giản thể của long 蘢.lung, như "cỏ lung" (gdhn)
Nghĩa của 茏 trong tiếng Trung hiện đại:
[lóng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: LONG
xanh rờn; um tùm; xanh tươi (cây cối)。茏葱。
Từ ghép:
茏葱
Chữ gần giống với 茏:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Dị thể chữ 茏
蘢,
Tự hình:

Pinyin: long2, lao2, yue4;
Việt bính: lung4;
栊 long
Nghĩa Trung Việt của từ 栊
Giản thể của chữ 櫳.lung, như "lung (cửa sổ, cái chuồng)" (gdhn)
Nghĩa của 栊 trong tiếng Trung hiện đại:
[lóng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: LUNG, LONG
1. cửa sổ。窗户。
房栊。
cửa sổ phòng.
帘栊(带帘子的窗户)。
rèm cửa sổ.
2. chuồng (nuôi súc vật)。养兽的栅拦。
Chữ gần giống với 栊:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Dị thể chữ 栊
櫳,
Tự hình:

Pinyin: long2;
Việt bính: lung4;
竜 long
Nghĩa Trung Việt của từ 竜
Như chữ long 龍.long, như "long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: long2, long1;
Việt bính: lung4
1. [隆隆] long long;
隆 long
Nghĩa Trung Việt của từ 隆
(Tính) Đầy, nhiều, dày.◎Như: long trọng 隆重 trọng thể, đức long vọng trọng 德隆望重 đức dày giá trọng.
(Tính) Hưng thịnh, hưng khởi.
◎Như: hưng long 興隆, long thịnh 隆盛.
(Tính) Sâu, thắm thiết.
◎Như: long tình hậu nghị 隆情厚誼 tình nghĩa thắm thiết.(Tính, phó) Cao, gồ lên.
◎Như: long khởi 隆起 nhô lên, long chuẩn 隆準 sống mũi cao.
(Động) Làm cho cao thêm.
◎Như: long tị 隆鼻 sửa mũi cho cao lên.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Tuy long Tiết chi thành đáo ư thiên, do chi vô ích dã 雖隆薛之城到於天, 猶之無益也 (Tề sách nhất 齊策一) Tuy có nâng cao thành Tiết tới đụng trời, cũng vô ích.
(Động) Tôn sùng.
◎Như: long sư 隆師 tôn kính thầy.
(Danh) Họ Long.
long, như "long đong" (vhn)
lung, như "lung lay" (btcn)
Nghĩa của 隆 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: LONG
đen sì sì; đen thui。黑咕隆咚:形容很黑暗。
[lóng]
Bộ: 阝(Phụ)
Hán Việt: LONG
1. to lớn; bề thế; to tát。盛大。
隆重。
long trọng; linh đình.
2. hưng thịnh; thịnh vượng。兴盛。
兴隆。
hưng thịnh.
隆盛。
thịnh vượng.
3. sâu sắc; sâu đậm; thắm thiết; đậm。深厚;程度深。
隆冬。
tiết đông rét đậm.
隆恩。
ân tình sâu đậm.
隆情。
tình cảm sâu đậm.
4. lồi ra; gồ lên; u lên。凸出。
隆起。
lồi lên.
5. họ Long。(Lóng)姓。
Từ ghép:
隆安 ; 隆冬 ; 隆隆 ; 隆情 ; 隆庆 ; 隆盛 ; 隆重 ; 隆准
Dị thể chữ 隆
𨺓,
Tự hình:

Pinyin: long2, long3, mang2;
Việt bính: lung4
1. [毒龍] độc long 2. [九龍] cửu long 3. [老態龍鍾] lão thái long chung 4. [龍章鳳篆] long chương phượng triện 5. [臥龍] ngọa long 6. [伏龍鳳雛] phục long phượng sồ 7. [仙龍] tiên long;
龍 long, sủng
Nghĩa Trung Việt của từ 龍
(Danh) Con rồng.§ Người xưa nói rồng làm mây và mưa, là một trong bốn giống linh.
(Danh) Tượng trưng cho vua.
(Danh) Ngựa cao tám thước trở lên gọi là long.
(Danh) Lối mạch núi đi gọi là long.
◎Như: nhà xem đất (thầy địa lí) kêu là long mạch 龍脈.
(Danh) Chỉ người tài giỏi phi thường.
◇Sử Kí 史記: Ngô kim nhật kiến Lão Tử, kì do long da! 吾今日見老子, 其猶龍邪 (Lão Tử Hàn Phi truyện 老子韓非傳) Nay ta thấy Lão Tử như con rồng!
(Danh) Cổ sanh học chỉ loài bò sát (ba trùng 爬蟲) có chân và đuôi rất lớn.
◎Như: khủng long 恐龍, dực thủ long 翼手龍.
(Danh) Vật dài hình như con rồng.
◎Như: thủy long 水龍 vòi rồng (ống dẫn nước chữa lửa).
(Danh) Đồ dệt bằng chất hóa học.
◎Như: ni long 尼龍 nylon.
(Danh) Họ Long.
(Tính) Thuộc về vua.
◎Như: long sàng 龍床 giường vua, long bào 龍袍 áo vua.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Long thể bất an 龍體不安 (Đệ nhất hồi) Mình rồng chẳng yên.Một âm là sủng.
§ Thông sủng 寵.
long, như "long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)" (vhn)
lỏng, như "lỏng lẻo" (btcn)
lúng, như "lúng túng" (btcn)
lung, như "lung linh" (btcn)
luồng, như "luồng gió" (btcn)
Tự hình:

Pinyin: long3;
Việt bính: lung5;
攏 long, lũng
Nghĩa Trung Việt của từ 攏
(Động) Họp lại, tụ tập.◎Như: vi long 圍攏 tụ lại.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Phường ngung chúng nhân hoảng mang long lai 坊隅眾人慌忙攏來 (Đệ thập nhị hồi) Mọi người trong phố hớt hải kéo nhau lại.Một âm là lũng.
(Động) Sửa cho ngay, chải tóc.
◇Hàn Ác 韓偓: Thụy kế hưu tần lũng 睡髻休頻攏 (Tín bút 信筆) Ngủ tóc thôi thường chải.
(Động) Nhấn vuốt đàn (một thủ pháp gảy nhạc khí có dây).
◇Bạch Cư Dị 白居易: Khinh lũng mạn niên mạt phục khiêu, Sơ vi Nghê Thường hậu Lục Yêu 輕攏慢撚抹復挑, 初為霓裳後六么 (Tì bà hành 琵琶行) Nắn nhẹ nhàng, bấm gảy chậm rãi rồi lại vuốt, Lúc đầu là khúc Nghê Thường, sau đến khúc Lục Yêu.
§ Ghi chú: Các chữ "lũng", "niên", "mạt", "khiêu" đều là những cách gảy đàn cả.
(Động) Đỗ thuyền.
long, như "long đong" (vhn)
ruồng, như "ruồng bỏ" (btcn)
lũng, như "lũng (tới sát bên): lũng ngạn (cập bến)" (gdhn)
Dị thể chữ 攏
拢,
Tự hình:

Pinyin: long2, long3, long4;
Việt bính: lung4;
蘢 long
Nghĩa Trung Việt của từ 蘢
(Danh) Cây long, lá hình kim hoặc dài và tròn, trong khoảng mùa hè và mùa thu nở hoa đỏ, tía hay trắng.§ Còn gọi là mã liệu 馬蓼.
lùng, như "cỏ lùng" (vhn)
lung, như "cỏ lung" (gdhn)
Dị thể chữ 蘢
茏,
Tự hình:

Pinyin: long2;
Việt bính: lung4;
櫳 long, lung
Nghĩa Trung Việt của từ 櫳
(Danh) Cửa sổ.◇Tạ Huệ Liên 謝惠連: Lạc nhật ẩn diêm doanh, Thăng nguyệt chiếu liêm long 落日隱檐楹, 升月照簾櫳 (Thất nguyệt thất nhật dạ vịnh ngưu nữ 七月七日夜詠牛女) Mặt trời lặn ẩn sau mái hiên nhà, Trăng lên soi rèm cửa sổ.
(Danh) Lồng, cũi.
§ Thông lung 籠.
(Danh) Phòng, buồng.
◇Vi Trang 韋莊: Bích thiên vô lộ tín nan thông, trù trướng cựu phòng long 碧天無路信難通, 惆悵舊房櫳 (Tuyệt đại giai nhân nan đắc từ 絕代佳人難得詞) Trời xanh không lối tin tức khó qua, buồn rầu ở trong phòng cũ.
§ Cũng đọc là lung.
trồng, như "trồng cây" (vhn)
lồng, như "đèn lồng, lồng lộng" (btcn)
lung, như "lung (cửa sổ, cái chuồng)" (btcn)
Tự hình:

Dịch long sang tiếng Trung hiện đại:
龙 《封建时代用龙作为帝王的象征, 也把龙字用在帝王使用的东西上。》松脱; 松开 《使松弛。》
帝王 《指君主国的最高统治者。》
隆盛 《昌盛; 兴盛。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: long
| long | 咙: | long đong |
| long | 嚨: | long đong |
| long | 𢲣: | long đong |
| long | 攏: | long đong |
| long | 滝: | long lanh |
| long | 珑: | long lanh |
| long | 𱯚: | long lanh |
| long | 瓏: | long lanh |
| long | 竜: | long (con rồng): hoàng long (rồng vàng) |
| long | 隆: | long đong |
| long | 龍: | long (con rồng): hoàng long (rồng vàng) |
| long | 龙: | long (con rồng): hoàng long (rồng vàng) |
Gới ý 25 câu đối có chữ long:
Trường lưu hồ phạm hình thiên cổ,Tự hữu long chương báo cửu tuyền
Khuôn mẫu còn lưu hình thiên cổ,Long chương tựcó báo cửu tuyền
Đoan nguyệt lương nam hài phượng hữu,Lai xuân thiên thủy dược long tôn
Tiết đoan ngọ con trai dựng vợ,Xuân sang năm trời mở cháu trai
Long điền chủng ngọc duyên hà thiển,Thanh điểu truyền âm khứ bất hoàn
Lam Điền loài ngọc duyên sao mỏng,Thanh điểu truyền âm khuất chẳng về
Bích hải vân sinh long đối vũ,Đan sơn nhật xuất Phượng song phi
Biển biếc mây trùm Rồng múa cặp,Núi non trời ló Phượng bay đôi
Khúc lễ tam thiên long mạc nhạn,Quốc phong thập ngũ thủ quan thư
Ba ngàn khúc lễ hơn mạc nhạn,Mười lăm quốc phong đầu quan thư
Nguyệt hạ thái nga lai khóa phượng,Vân gian tiên khách cận thừa long
Người đẹp dưới trăng vui với phượng,Tiên khách đường mây thoả cưỡi rồng

Tìm hình ảnh cho: long Tìm thêm nội dung cho: long
