Cao su chống va đập cửa

Từ: long có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 12 kết quả cho từ long:

龙 long, sủng拢 long茏 long栊 long竜 long隆 long龍 long, sủng攏 long, lũng蘢 long櫳 long, lung

Đây là các chữ cấu thành từ này: long

long, sủng [long, sủng]

U+9F99, tổng 5 nét, bộ long 龙 [龍]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 龍;
Pinyin: long2, long3, mang2;
Việt bính: lung4;

long, sủng

Nghĩa Trung Việt của từ 龙

Giản thể của chữ .
long, như "long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)" (gdhn)

Nghĩa của 龙 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (龍)
[lóng]
Bộ: 龍 (龙) - Long
Số nét: 17
Hán Việt: LONG
1. rồng; con rồng。中国古代传说中的神异动物,身体长,有鳞,有角,有脚,能走,能飞,能游泳,能兴云降雨。
2. Long (tượng trưng cho vua và cũng chỉ các đồ vật thuộc về vua)。封建时代用龙作为帝王的象征,也把龙字用在帝王使用的东西上。
龙颜。
long nhan.
龙廷。
long đình.
龙袍。
long bào.
龙床。
long sàng.
3. hình rồng。形状像龙的或装有龙的图案的。
龙舟。
thuyền rồng.
龙灯。
đèn rồng.
龙车。
xe rồng; long xa.
龙旗。
cờ rồng; long kỳ.
4. khủng long。古生物学上指古代某些爬行动物,如恐龙、翼手龙等。
5. họ Long。(Lóng)姓。
Từ ghép:
龙城 ; 龙齿 ; 龙川 ; 龙船 ; 龙灯 ; 龙洞 ; 龙飞凤舞 ; 龙宫 ; 龙骨 ; 龙骨车 ; 龙海 ; 龙井 ; 龙江剧 ; 龙卷风 ; 龙门刨 ; 龙门吊 ; 龙门阵 ; 龙盘虎剧 ; 龙庆 ; 龙山文化 ; 龙生九子 ; 龙潭虎穴 ; 龙套 ; 龙腾虎跃 ; 龙头 ; 龙王 ; 龙须面 ; 龙眼 ; 龙争虎斗 ; 龙钟 ; 龙舟

Chữ gần giống với 龙:

,

Dị thể chữ 龙

,

Chữ gần giống 龙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 龙 Tự hình chữ 龙 Tự hình chữ 龙 Tự hình chữ 龙

long [long]

U+62E2, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 攏;
Pinyin: long3;
Việt bính: lung5;

long

Nghĩa Trung Việt của từ 拢

Giản thể của chữ .
lũng, như "lũng (tới sát bên): lũng ngạn (cập bến)" (gdhn)

Nghĩa của 拢 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (攏)
[lǒng]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: LŨNG
1. khép lại。合上。
他笑得嘴都合不拢了。
amh ấy cười đến nỗi không khép miệng lại được.
2. áp sát; cập sát。靠近;到达。
拢岸。
áp sát bờ.
靠拢。
cập sát vào; áp sát vào.
快拢工地了。
sắp tới công trường rồi.
3. gộp lại; cộng lại; ôm lấy; bó lại。使不松散或不离开;收拢。
归拢。
gộp lại.
用绳子把柴火拢住。
lấy dây bó củi lại.
把孩子拢在怀里。
ôm đứa trẻ vào trong lòng.
Từ ghép:
拢岸 ; 拢共 ; 拢音 ; 拢子 ; 拢总

Chữ gần giống với 拢:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

Dị thể chữ 拢

,

Chữ gần giống 拢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 拢 Tự hình chữ 拢 Tự hình chữ 拢 Tự hình chữ 拢

long [long]

U+830F, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 蘢;
Pinyin: long, long2;
Việt bính: lung4;

long

Nghĩa Trung Việt của từ 茏

Giản thể của long .
lung, như "cỏ lung" (gdhn)

Nghĩa của 茏 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蘢)
[lóng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: LONG
xanh rờn; um tùm; xanh tươi (cây cối)。茏葱。
Từ ghép:
茏葱

Chữ gần giống với 茏:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 茏

,

Chữ gần giống 茏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 茏 Tự hình chữ 茏 Tự hình chữ 茏 Tự hình chữ 茏

long [long]

U+680A, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 櫳;
Pinyin: long2, lao2, yue4;
Việt bính: lung4;

long

Nghĩa Trung Việt của từ 栊

Giản thể của chữ .
lung, như "lung (cửa sổ, cái chuồng)" (gdhn)

Nghĩa của 栊 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (櫳)
[lóng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: LUNG, LONG
1. cửa sổ。窗户。
房栊。
cửa sổ phòng.
帘栊(带帘子的窗户)。
rèm cửa sổ.
2. chuồng (nuôi súc vật)。养兽的栅拦。

Chữ gần giống với 栊:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

Dị thể chữ 栊

,

Chữ gần giống 栊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 栊 Tự hình chữ 栊 Tự hình chữ 栊 Tự hình chữ 栊

long [long]

U+7ADC, tổng 10 nét, bộ Lập 立
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: long2;
Việt bính: lung4;

long

Nghĩa Trung Việt của từ 竜

Như chữ long .
long, như "long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 竜:

, , , , , , , , 𥩯, 𥩰, 𫁡,

Chữ gần giống 竜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 竜 Tự hình chữ 竜 Tự hình chữ 竜 Tự hình chữ 竜

long [long]

U+9686, tổng 11 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: long2, long1;
Việt bính: lung4
1. [隆隆] long long;

long

Nghĩa Trung Việt của từ 隆

(Tính) Đầy, nhiều, dày.
◎Như: long trọng
trọng thể, đức long vọng trọng đức dày giá trọng.

(Tính)
Hưng thịnh, hưng khởi.
◎Như: hưng long , long thịnh .

(Tính)
Sâu, thắm thiết.
◎Như: long tình hậu nghị tình nghĩa thắm thiết.(Tính, phó) Cao, gồ lên.
◎Như: long khởi nhô lên, long chuẩn sống mũi cao.

(Động)
Làm cho cao thêm.
◎Như: long tị sửa mũi cho cao lên.
◇Chiến quốc sách : Tuy long Tiết chi thành đáo ư thiên, do chi vô ích dã , (Tề sách nhất ) Tuy có nâng cao thành Tiết tới đụng trời, cũng vô ích.

(Động)
Tôn sùng.
◎Như: long sư tôn kính thầy.

(Danh)
Họ Long.

long, như "long đong" (vhn)
lung, như "lung lay" (btcn)

Nghĩa của 隆 trong tiếng Trung hiện đại:

[lōng]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 17
Hán Việt: LONG
đen sì sì; đen thui。黑咕隆咚:形容很黑暗。
[lóng]
Bộ: 阝(Phụ)
Hán Việt: LONG
1. to lớn; bề thế; to tát。盛大。
隆重。
long trọng; linh đình.
2. hưng thịnh; thịnh vượng。兴盛。
兴隆。
hưng thịnh.
隆盛。
thịnh vượng.
3. sâu sắc; sâu đậm; thắm thiết; đậm。深厚;程度深。
隆冬。
tiết đông rét đậm.
隆恩。
ân tình sâu đậm.
隆情。
tình cảm sâu đậm.
4. lồi ra; gồ lên; u lên。凸出。
隆起。
lồi lên.
5. họ Long。(Lóng)姓。
Từ ghép:
隆安 ; 隆冬 ; 隆隆 ; 隆情 ; 隆庆 ; 隆盛 ; 隆重 ; 隆准

Chữ gần giống với 隆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨺹,

Dị thể chữ 隆

𨺓,

Chữ gần giống 隆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 隆 Tự hình chữ 隆 Tự hình chữ 隆 Tự hình chữ 隆

long, sủng [long, sủng]

U+9F8D, tổng 16 nét, bộ long 龙 [龍]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: long2, long3, mang2;
Việt bính: lung4
1. [毒龍] độc long 2. [九龍] cửu long 3. [老態龍鍾] lão thái long chung 4. [龍章鳳篆] long chương phượng triện 5. [臥龍] ngọa long 6. [伏龍鳳雛] phục long phượng sồ 7. [仙龍] tiên long;

long, sủng

Nghĩa Trung Việt của từ 龍

(Danh) Con rồng.
§ Người xưa nói rồng làm mây và mưa, là một trong bốn giống linh.

(Danh)
Tượng trưng cho vua.

(Danh)
Ngựa cao tám thước trở lên gọi là long.

(Danh)
Lối mạch núi đi gọi là long.
◎Như: nhà xem đất (thầy địa lí) kêu là long mạch
.

(Danh)
Chỉ người tài giỏi phi thường.
◇Sử Kí : Ngô kim nhật kiến Lão Tử, kì do long da! , (Lão Tử Hàn Phi truyện ) Nay ta thấy Lão Tử như con rồng!

(Danh)
Cổ sanh học chỉ loài bò sát (ba trùng ) có chân và đuôi rất lớn.
◎Như: khủng long , dực thủ long .

(Danh)
Vật dài hình như con rồng.
◎Như: thủy long vòi rồng (ống dẫn nước chữa lửa).

(Danh)
Đồ dệt bằng chất hóa học.
◎Như: ni long nylon.

(Danh)
Họ Long.

(Tính)
Thuộc về vua.
◎Như: long sàng giường vua, long bào áo vua.
◇Thủy hử truyện : Long thể bất an (Đệ nhất hồi) Mình rồng chẳng yên.Một âm là sủng.
§ Thông sủng .

long, như "long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)" (vhn)
lỏng, như "lỏng lẻo" (btcn)
lúng, như "lúng túng" (btcn)
lung, như "lung linh" (btcn)
luồng, như "luồng gió" (btcn)

Chữ gần giống với 龍:

, ,

Dị thể chữ 龍

, 𠊋, 𢅛, ,

Chữ gần giống 龍

, , , , , , , , , 徿,

Tự hình:

Tự hình chữ 龍 Tự hình chữ 龍 Tự hình chữ 龍 Tự hình chữ 龍

long, lũng [long, lũng]

U+650F, tổng 19 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: long3;
Việt bính: lung5;

long, lũng

Nghĩa Trung Việt của từ 攏

(Động) Họp lại, tụ tập.
◎Như: vi long
tụ lại.
◇Thủy hử truyện : Phường ngung chúng nhân hoảng mang long lai (Đệ thập nhị hồi) Mọi người trong phố hớt hải kéo nhau lại.Một âm là lũng.

(Động)
Sửa cho ngay, chải tóc.
◇Hàn Ác : Thụy kế hưu tần lũng (Tín bút ) Ngủ tóc thôi thường chải.

(Động)
Nhấn vuốt đàn (một thủ pháp gảy nhạc khí có dây).
◇Bạch Cư Dị : Khinh lũng mạn niên mạt phục khiêu, Sơ vi Nghê Thường hậu Lục Yêu , (Tì bà hành ) Nắn nhẹ nhàng, bấm gảy chậm rãi rồi lại vuốt, Lúc đầu là khúc Nghê Thường, sau đến khúc Lục Yêu.
§ Ghi chú: Các chữ "lũng", "niên", "mạt", "khiêu" đều là những cách gảy đàn cả.

(Động)
Đỗ thuyền.

long, như "long đong" (vhn)
ruồng, như "ruồng bỏ" (btcn)
lũng, như "lũng (tới sát bên): lũng ngạn (cập bến)" (gdhn)

Chữ gần giống với 攏:

, , , , , , , , , 𢸣, 𢸫, 𢸵, 𢸾, 𢹂, 𢹅, 𢹆, 𢹇, 𢹈, 𢹉, 𢹊, 𢹌,

Dị thể chữ 攏

,

Chữ gần giống 攏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 攏 Tự hình chữ 攏 Tự hình chữ 攏 Tự hình chữ 攏

long [long]

U+8622, tổng 19 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: long2, long3, long4;
Việt bính: lung4;

long

Nghĩa Trung Việt của từ 蘢

(Danh) Cây long, lá hình kim hoặc dài và tròn, trong khoảng mùa hè và mùa thu nở hoa đỏ, tía hay trắng.
§ Còn gọi là mã liệu
.

lùng, như "cỏ lùng" (vhn)
lung, như "cỏ lung" (gdhn)

Chữ gần giống với 蘢:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蘢

,

Chữ gần giống 蘢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蘢 Tự hình chữ 蘢 Tự hình chữ 蘢 Tự hình chữ 蘢

long, lung [long, lung]

U+6AF3, tổng 20 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: long2;
Việt bính: lung4;

long, lung

Nghĩa Trung Việt của từ 櫳

(Danh) Cửa sổ.
◇Tạ Huệ Liên
: Lạc nhật ẩn diêm doanh, Thăng nguyệt chiếu liêm long , (Thất nguyệt thất nhật dạ vịnh ngưu nữ ) Mặt trời lặn ẩn sau mái hiên nhà, Trăng lên soi rèm cửa sổ.

(Danh)
Lồng, cũi.
§ Thông lung .

(Danh)
Phòng, buồng.
◇Vi Trang : Bích thiên vô lộ tín nan thông, trù trướng cựu phòng long , (Tuyệt đại giai nhân nan đắc từ ) Trời xanh không lối tin tức khó qua, buồn rầu ở trong phòng cũ.
§ Cũng đọc là lung.

trồng, như "trồng cây" (vhn)
lồng, như "đèn lồng, lồng lộng" (btcn)
lung, như "lung (cửa sổ, cái chuồng)" (btcn)

Chữ gần giống với 櫳:

, , , , , , , , , , , , , , , 𣟄, 𣟩, 𣟪, 𣟫, 𣟬, 𣟭, 𣟮,

Dị thể chữ 櫳

, ,

Chữ gần giống 櫳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 櫳 Tự hình chữ 櫳 Tự hình chữ 櫳 Tự hình chữ 櫳

Dịch long sang tiếng Trung hiện đại:

《封建时代用龙作为帝王的象征, 也把龙字用在帝王使用的东西上。》
松脱; 松开 《使松弛。》
帝王 《指君主国的最高统治者。》
隆盛 《昌盛; 兴盛。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: long

long:long đong
long:long đong
long𢲣:long đong
long:long đong
long:long lanh
long:long lanh
long𱯚:long lanh
long:long lanh
long:long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)
long:long đong
long:long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)
long:long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)

Gới ý 25 câu đối có chữ long:

Trường lưu hồ phạm hình thiên cổ,Tự hữu long chương báo cửu tuyền

Khuôn mẫu còn lưu hình thiên cổ,Long chương tựcó báo cửu tuyền

Đoan nguyệt lương nam hài phượng hữu,Lai xuân thiên thủy dược long tôn

Tiết đoan ngọ con trai dựng vợ,Xuân sang năm trời mở cháu trai

Long điền chủng ngọc duyên hà thiển,Thanh điểu truyền âm khứ bất hoàn

Lam Điền loài ngọc duyên sao mỏng,Thanh điểu truyền âm khuất chẳng về

Bích hải vân sinh long đối vũ,Đan sơn nhật xuất Phượng song phi

Biển biếc mây trùm Rồng múa cặp,Núi non trời ló Phượng bay đôi

Khúc lễ tam thiên long mạc nhạn,Quốc phong thập ngũ thủ quan thư

Ba ngàn khúc lễ hơn mạc nhạn,Mười lăm quốc phong đầu quan thư

Nguyệt viên hoa hảo,Phượng vũ long phi

Trăng tròn hoa đẹp,Phượng múa rồng bay

Nguyệt hạ thái nga lai khóa phượng,Vân gian tiên khách cận thừa long

Người đẹp dưới trăng vui với phượng,Tiên khách đường mây thoả cưỡi rồng

Thâm viên lạc đằng hoa, thạch bất điểm, đầu long bất ngữ,Tàn kinh điêu bối diệp, hương vô phi, triện khánh vô thanh

Viện thẳm rụng hoa đằng, đá chẳng điểm, đầu rồng chẳng nói,Kinh tàn xăm lá quí, hương không bay, triện khánh không thanh

long tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: long Tìm thêm nội dung cho: long