Cao su chống va đập cửa
Chữ 珏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 珏, chiết tự chữ GIÁC
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 珏:
珏
Pinyin: jue2;
Việt bính: gok3;
珏 giác
Nghĩa Trung Việt của từ 珏
(Danh) Hòn ngọc ngọc do hai viên hợp lại thành.Nghĩa của 珏 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (瑴、玨)
[jué]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 10
Hán Việt: GIÁC
书
ngọc ghép thành đôi; hai miếng ngọc ghép lại。合在一起的两块玉。
[jué]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 10
Hán Việt: GIÁC
书
ngọc ghép thành đôi; hai miếng ngọc ghép lại。合在一起的两块玉。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 珏 Tìm thêm nội dung cho: 珏
