Chữ 珏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 珏, chiết tự chữ GIÁC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 珏:

珏 giác

Đây là các chữ cấu thành từ này: 珏

珏

Chiết tự chữ 珏

Chiết tự chữ giác bao gồm chữ 玉 玉 hoặc 王 玉 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 珏 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 玉
  • 玉 ngọc, túc
  • 玉 ngọc, túc
  • 2. 珏 cấu thành từ 2 chữ: 王, 玉
  • 王 vương, vướng, vượng
  • 玉 ngọc, túc
  • giác [giác]

    U+73CF, tổng 9 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jue2;
    Việt bính: gok3;

    珏 giác

    Nghĩa Trung Việt của từ 珏

    (Danh) Hòn ngọc ngọc do hai viên hợp lại thành.

    Nghĩa của 珏 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (瑴、玨)
    [jué]
    Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 10
    Hán Việt: GIÁC
    书
    ngọc ghép thành đôi; hai miếng ngọc ghép lại。合在一起的两块玉。

    Chữ gần giống với 珏:

    㺷, 㺹, 㺺, 玲, 玳, 玶, 玷, 玹, 玻, 珀, 珂, 珅, 珈, 珉, 珊, 珌, 珍, 珎, 珏, 珐, 珑, 玲, 𤤰,

    Chữ gần giống 珏

    璑, 珼, 珵, 珶, 珷, 珸, 珹, 珺, 珻, 珽,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 珏 Tự hình chữ 珏 Tự hình chữ 珏 Tự hình chữ 珏

    珏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 珏 Tìm thêm nội dung cho: 珏