Từ: 发言 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发言:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 发 • 言

Nghĩa của 发言 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāyán] 1. phát biểu; phát biểu ý kiến (thường trong các hội nghị)。发表意见(多指在会议上)。
积极发言
tích cực phát biểu ý kiến
发言权
quyền phát biểu
他已经发过言了。
ông ấy đã phát biểu rồi.
2. lời phát biểu; tham luận (hội nghị)。发表的意见(多指在会议上)。
他在大会上的发言很中肯。
bài tham luận trong đại hội của anh ấy rất trung thực.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát发:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn言:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn言:ngỏn ngoẻn
ngồn言:ngồn ngộn
ngổn言:ngổn ngang
ngộn言:ngộn ngộn
ngủn言:cụt ngủn
发言 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发言 Tìm thêm nội dung cho: 发言