Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
dưỡng hóa
Phản ứng do vật chất gặp dưỡng khí (oxygen).
◎Như: sắt bị
dưỡng hóa
氧化 thành rỉ sắt (tiếng Pháp: oxydation).
Nghĩa của 氧化 trong tiếng Trung hiện đại:
ô xítCutom define:[yǎnghuà] 动
ô-xy hoá。物质的原子失去电子的化学反应,也就是物质跟氧化合的过程,如金属生锈、煤燃烧等,都是氧化。在化学反应中得到电子的物质叫做氧化剂。氧化和还原是伴同发生的。
ô-xy hoá。物质的原子失去电子的化学反应,也就是物质跟氧化合的过程,如金属生锈、煤燃烧等,都是氧化。在化学反应中得到电子的物质叫做氧化剂。氧化和还原是伴同发生的。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 氧
| dưỡng | 氧: | dưỡng hoá (khí óc-xi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |

Tìm hình ảnh cho: 氧化 Tìm thêm nội dung cho: 氧化
