Từ: 氧化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 氧化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

dưỡng hóa
Phản ứng do vật chất gặp dưỡng khí (oxygen).
◎Như: sắt bị
dưỡng hóa
化 thành rỉ sắt (tiếng Pháp: oxydation).

Nghĩa của 氧化 trong tiếng Trung hiện đại:

ô xítCutom define:[yǎnghuà]
ô-xy hoá。物质的原子失去电子的化学反应,也就是物质跟氧化合的过程,如金属生锈、煤燃烧等,都是氧化。在化学反应中得到电子的物质叫做氧化剂。氧化和还原是伴同发生的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氧

dưỡng:dưỡng hoá (khí óc-xi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
氧化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 氧化 Tìm thêm nội dung cho: 氧化