Từ: 宾客 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宾客:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宾客 trong tiếng Trung hiện đại:

[bīnkè]
khách; khách khứa; tân khách (khách nói chung)。客人(总称)。
宾客满堂。
khách khứa đầy nhà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宾

tân:tân khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 客

khách:tiếp khách
宾客 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宾客 Tìm thêm nội dung cho: 宾客