Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 采石 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 采石:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 采石 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎishí] khai thác đá; công việc khai thác đá。从石场开采石料头、大理石或板等的事务、职业或行动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 采

thái:thái thành miếng, thái rau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)
采石 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 采石 Tìm thêm nội dung cho: 采石