Từ: 洪荒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洪荒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 洪荒 trong tiếng Trung hiện đại:

[hónghuāng] hồng hoang; mông muội。混沌蒙昧的状态。借指太古时代。
洪荒时代
thời hồng hoang
洪荒世界
thế giới hồng hoang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洪

hòng:hòng mong. hòng trông
hồng:hồng thuỷ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荒

hoang:chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang
hoăng:thối hoăng
洪荒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 洪荒 Tìm thêm nội dung cho: 洪荒