Từ: 神经质 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 神经质:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 神经质 trong tiếng Trung hiện đại:

[shénjīngzhì] tố chất thần kinh。指人的神经过敏、胆小怯懦、情感容易冲动的性质。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 质

chất:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn
神经质 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 神经质 Tìm thêm nội dung cho: 神经质