Từ: tàu tuần dương có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tàu tuần dương:
Dịch tàu tuần dương sang tiếng Trung hiện đại:
巡洋舰 《一种主要在远洋活动、装备较大口径火炮和较厚装甲的大型军舰。一般用于护航、炮击敌航船和岸上目标, 支援登陆兵作战等。装备有导弹的巡洋舰叫导弹巡洋舰。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: tàu
| tàu | 槽: | tàu lá |
| tàu | 艚: | tàu bè |
| tàu | 蓸: | tàu lá |
| tàu | 𬟠: | tàu lá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tuần
| tuần | 廵: | đi tuần |
| tuần | 循: | tuần tự |
| tuần | 揗: | tuần (vỗ về, yên ủi) |
| tuần | 旬: | tuần trăng |
| tuần | 巡: | đi tuần |
| tuần | 馴: | tuần lộc |
| tuần | 驯: | tuần lộc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dương
| dương | 𠃓: | dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc |
| dương | 佯: | dương đông kích tây |
| dương | 徉: | thảng dương (bước đi thong thả) |
| dương | 扬: | dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc |
| dương | 揚: | dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc |
| dương | 敭: | dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc |
| dương | 旸: | |
| dương | 昜: | dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc |
| dương | 暘: | |
| dương | 杨: | dương thụ; dương liễu |
| dương | 楊: | dương thụ; dương liễu |
| dương | 洋: | đại dương |
| dương | 炀: | dương (chảy lỏng) |
| dương | 阦: | Dương (trái với âm). |
| dương | 煬: | dương (chảy lỏng) |
| dương | 疡: | dương hội (mụn lở) |
| dương | 瘍: | dương hội (mụn lở) |
| dương | 羊: | con sơn dương |
| dương | 𦍌: | |
| dương | ⺶: | sơn dương |
| dương | 阳: | âm dương; dương gian; thái dương |
| dương | 陽: | âm dương; dương gian; thái dương |