Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 护岸林 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 护岸林:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 护岸林 trong tiếng Trung hiện đại:

[hù"ànlín] rừng phòng hộ; rừng bảo vệ。栽种在渠道、河流两岸使免受冲刷的防护林。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 护

hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岸

ngan:con ngan (vịt xiêm)
ngàn:núi ngàn
ngạn:tả ngạn, hữu ngạn (bờ phải, bờ trái)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 林

lim:gỗ lim
lom:lom khom
lum:tùm lum
luộm: 
lâm:lâm sơn
lùm:lùm cây
lăm:lăm le
lầm:lầm rầm
护岸林 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 护岸林 Tìm thêm nội dung cho: 护岸林