Cao su chống va đập cửa
Từ: má chín có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ má chín:
Dịch má chín sang tiếng Trung hiện đại:
买办 《殖民地、半殖民地国家里替外国资本家在本国市场上经营企业、推销商品的代理人。》商
牙侩; 牙郎 《旧时为买卖双方撮合从中取得佣金的人(通常卖方为农民、渔民等小生产者, 买方为收购商或消费者)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: má
| má | 傌: | chó má, giống má, thuế má |
| má | 媽: | cái má |
| má | 𥡗: | lúa má |
| má | 𦟐: | gò má, má lõm, má hóp, má lúm đồng tiền |
| má | 䔍: | rau má |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chín
| chín | 𫡦: | số chín; chín chắn |
| chín | 𠃩: | chín chục |
| chín | : | |
| chín | 㐱: | số chín; chín chắn |
| chín | 𢒂: | số chín; chín chắn |
| chín | : | số chín; chín chắn |
| chín | 𤇪: | nấu chín; trái chín |
| chín | : | nấu chín; trái chín |
| chín | 𤒙: | nấu chín; trái chín |

Tìm hình ảnh cho: má chín Tìm thêm nội dung cho: má chín
