Cao su chống va đập cửa

Từ: 变幻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 变幻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 变幻 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànhuàn]
biến ảo; biến đổi thất thường; biến đổi; dao động; bập bềnh。不规则的改变。
风云变幻。
gió mây biến đổi thất thường
变幻莫测。
biến ảo khôn lường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến:chính biến (thay đổi)
bến:bến nước; bến đò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幻

hoẻn:đỏ hoẻn; toen hoẻn
ảo:ảo ảnh, mờ ảo
变幻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 变幻 Tìm thêm nội dung cho: 变幻