Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 变幻 trong tiếng Trung hiện đại:
[biànhuàn] 动
biến ảo; biến đổi thất thường; biến đổi; dao động; bập bềnh。不规则的改变。
风云变幻。
gió mây biến đổi thất thường
变幻莫测。
biến ảo khôn lường
biến ảo; biến đổi thất thường; biến đổi; dao động; bập bềnh。不规则的改变。
风云变幻。
gió mây biến đổi thất thường
变幻莫测。
biến ảo khôn lường
Nghĩa chữ nôm của chữ: 变
| biến | 变: | chính biến (thay đổi) |
| bến | 变: | bến nước; bến đò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 幻
| hoẻn | 幻: | đỏ hoẻn; toen hoẻn |
| ảo | 幻: | ảo ảnh, mờ ảo |

Tìm hình ảnh cho: 变幻 Tìm thêm nội dung cho: 变幻
