Từ: 惹祸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惹祸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 惹祸 trong tiếng Trung hiện đại:

[rěhuò] gây rắc rối; gây tai hoạ; chuốc tội vạ。引起祸事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惹

nhạ:nhạ hoả thiêu thân (tự thiêu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祸

hoạ:tai hoạ, thảm hoạ
惹祸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惹祸 Tìm thêm nội dung cho: 惹祸