Từ: 绊马索 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绊马索:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 绊 • 马 • 索

Nghĩa của 绊马索 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànmǎsuǒ] dây cản ngựa; thừng gạt ngựa (giăng dây ở chỗ tối để gạt ngã người ngựa của đối phương)。设在暗处用来绊倒对方人马的绳索。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绊

bạn绊:bạn thủ bạn cước (làm vướng chân vướng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

mã马:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 索

sách索:sách nhiễu
tác索:tuổi tác
xách索:tay xách nách mang, xách giầy; xóc xách (tiếng nước ọc ạch)
绊马索 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绊马索 Tìm thêm nội dung cho: 绊马索