Chữ 鴻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鴻, chiết tự chữ HỒNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鴻:

鴻 hồng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鴻

鴻

Chiết tự chữ 鴻

Chiết tự chữ hồng bao gồm chữ 水 工 鳥 hoặc 氵 工 鳥 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鴻 cấu thành từ 3 chữ: 水, 工, 鳥
  • 水 thuỷ, thủy
  • 工 cong, cung, công, côông, gồng, trong
  • 鳥 đeo, điểu, đéo, đẽo
  • 2. 鴻 cấu thành từ 3 chữ: 氵, 工, 鳥
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 工 cong, cung, công, côông, gồng, trong
  • 鳥 đeo, điểu, đéo, đẽo
  • hồng [hồng]

    U+9D3B, tổng 17 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 鸿;
    Pinyin: hong2, hong4;
    Việt bính: hung4
    1. [哀鴻] ai hồng 2. [征鴻] chinh hồng;

    鴻 hồng

    Nghĩa Trung Việt của từ 鴻

    (Danh) Chim hồng, một loài chim ở ven nước, to hơn con mòng, lưng và cổ màu tro, cánh đen bụng trắng, mỏ giẹt, chân ngắn, khi bay sắp thành hàng.
    ◇Tô Thức 蘇
    軾: Nhân sinh đáo xứ tri hà tự, Ưng tự phi hồng đạp tuyết nê 人生到處知何似, 應似飛鴻踏雪泥 (Hoài cựu 懷舊) Cuộc nhân sinh, rồi đây biết sẽ như thế nào? Hãy coi như một chim hồng giẫm chân lên bãi tuyết.

    (Danh)
    Họ Hồng.

    (Tính)
    Lớn.
    § Thông hồng 洪.
    ◎Như: hồng hi 鴻禧 phúc lớn.
    hồng, như "chim hồng" (vhn)

    Chữ gần giống với 鴻:

    䳋, 䳌, 䳍, 䳎, 䳏, 䳐, 䳑, 䳒, 䳓, 䳔, 䴔, 䴕, 鴯, 鴰, 鴳, 鴴, 鴶, 鴷, 鴺, 鴻, 鴼, 鴽, 鴾, 鴿, 鵀, 鵁, 鵂, 鵃, 鵄, 鵉, 𪀒, 𪀓, 𪀚, 𪁂, 𪁃, 𪁄, 𪁅, 𪁆, 𪁇,

    Dị thể chữ 鴻

    鸿,

    Chữ gần giống 鴻

    鴴, 鶁, 窵, 鶌, 鶋, 鶊, 鶉, 鶈, 鶇, 鶆,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鴻 Tự hình chữ 鴻 Tự hình chữ 鴻 Tự hình chữ 鴻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鴻

    hồng鴻:chim hồng

    Gới ý 15 câu đối có chữ 鴻:

    堂粲長庚徵上壽,名登仕藉試鴻才

    Đường Sán trường canh Trưng thượng thọ,Danh đăng sĩ tich thí hồng tài

    Nhà rạng tuổi cao lên thượng thọ,Tên nêu bảng sĩ thử tài năng

    原土春深鶺鴒音斷雲千里,林稍夜寂鴻雁聲哀月一輪

    Nguyên thổ xuân thâm, tích linh âm đoạn vân thiên lý,Lâm sảo dạ tịch, hồng nhạn thanh ai nguyệt nhất luân

    Đất phẳng xuân sâu, tích linh âm đứt, mây nghìn dặm,Rừng thưa đêm vắng, hồng nhạn thanh buồn, nguyệt một vầng

    雁陣霜寒悲折翼,鴻原露冷痛孤飛

    Nhạn trận sương hàn bi chiết dực,Hồng nguyên lộ lãnh thống cô phi

    Nhạn thế sương sa đau gẫy cánh,Hồng đàn mây lạnh xót lẻ bay

    鴻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鴻 Tìm thêm nội dung cho: 鴻