Từ: nghiên cứu khoa học có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nghiên cứu khoa học:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nghiêncứukhoahọc

Dịch nghiên cứu khoa học sang tiếng Trung hiện đại:

科研 《科学研究。》kế hoạch nghiên cứu khoa học.
科研计划。
mở rộng thành quả nghiên cứu khoa học.
推广科研成果。

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghiên

nghiên:nghiên (đẹp); bách khoa tranh nghiên
nghiên:nghiên (đẹp); bách khoa tranh nghiên
nghiên:nghiên cứu
nghiên:nghiên cứu
nghiên:bút nghiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: cứu

cứu:cứu phì (phân trâu)
cứu:cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương
cứu:cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương
cứu𰝺:châm cứu; ngải cứu
cứu:châm cứu; ngải cứu
cứu:truy cứu
cứu:nghiên cứu; tra cứu

Nghĩa chữ nôm của chữ: khoa

khoa:khoa tử (bác nhà quê)
khoa:khoa tử (bác nhà quê)
khoa:luỵ bất khoa (khó nhọc cũng không nản)
khoa:khoa trương
khoa: 
khoa: 
khoa:khoa thi
khoa:khoa cữu (câu văn quen thuộc)
khoa:khoa đẩu (con nòng nọc)
khoa:khoa đẩu (con nòng nọc)
khoa:khoa tay múa chân
khoa:khoa trương

Nghĩa chữ nôm của chữ: học

học:học hành; học hiệu; học đòi
học:học hành; học hiệu; học đòi
học𭓇:học hành; học hiệu; học đòi
học:học tập
nghiên cứu khoa học tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nghiên cứu khoa học Tìm thêm nội dung cho: nghiên cứu khoa học