Chữ 腼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 腼, chiết tự chữ DIẾN, ĐIẾN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腼:

腼 điến

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 腼

Chiết tự chữ diến, điến bao gồm chữ 肉 面 hoặc 月 面 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 腼 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 面
  • nhục, nậu
  • diện, miến
  • 2. 腼 cấu thành từ 2 chữ: 月, 面
  • ngoạt, nguyệt
  • diện, miến
  • điến [điến]

    U+817C, tổng 13 nét, bộ Nhục 肉
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 靦;
    Pinyin: mian3;
    Việt bính: min5 tin2;

    điến

    Nghĩa Trung Việt của từ 腼

    Giản thể của chữ .
    diến, như "diến điến (e thẹn)" (gdhn)

    Nghĩa của 腼 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (靦)
    [miǎn]
    Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 15
    Hán Việt: DIẾN
    thẹn thùng; xấu hổ; e lệ; mắc cỡ。腼腆。
    Từ ghép:
    腼腆

    Chữ gần giống với 腼:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦝥, 𦝬, 𦝹, 𦝺, 𦝼, 𦞁, 𦞍, 𦞎, 𦞏, 𦞐, 𦞑, 𦞒, 𦞓, 𦞔,

    Dị thể chữ 腼

    ,

    Chữ gần giống 腼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 腼 Tự hình chữ 腼 Tự hình chữ 腼 Tự hình chữ 腼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 腼

    diến:diến điến (e thẹn)
    腼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 腼 Tìm thêm nội dung cho: 腼