Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 腼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 腼, chiết tự chữ DIẾN, ĐIẾN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腼:
腼
Biến thể phồn thể: 靦;
Pinyin: mian3;
Việt bính: min5 tin2;
腼 điến
diến, như "diến điến (e thẹn)" (gdhn)
Pinyin: mian3;
Việt bính: min5 tin2;
腼 điến
Nghĩa Trung Việt của từ 腼
Giản thể của chữ 靦.diến, như "diến điến (e thẹn)" (gdhn)
Nghĩa của 腼 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (靦)
[miǎn]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 15
Hán Việt: DIẾN
thẹn thùng; xấu hổ; e lệ; mắc cỡ。腼腆。
Từ ghép:
腼腆
[miǎn]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 15
Hán Việt: DIẾN
thẹn thùng; xấu hổ; e lệ; mắc cỡ。腼腆。
Từ ghép:
腼腆
Chữ gần giống với 腼:
䐍, 䐎, 䐏, 䐐, 䐑, 䐒, 䐓, 䐔, 䐕, 䐖, 䐗, 䐘, 䐙, 䐚, 䐛, 腛, 腜, 腟, 腠, 腢, 腤, 腥, 腦, 腧, 腩, 腫, 腬, 腭, 腮, 腯, 腰, 腳, 腶, 腷, 腸, 腹, 腺, 腻, 腼, 腽, 腾, 𦝥, 𦝬, 𦝹, 𦝺, 𦝼, 𦞁, 𦞍, 𦞎, 𦞏, 𦞐, 𦞑, 𦞒, 𦞓, 𦞔,Dị thể chữ 腼
腼,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腼
| diến | 腼: | diến điến (e thẹn) |

Tìm hình ảnh cho: 腼 Tìm thêm nội dung cho: 腼
