Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 翿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 翿, chiết tự chữ ĐÀO

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 翿:

翿 đào

Đây là các chữ cấu thành từ này: 翿

翿

Chiết tự chữ 翿

Chiết tự chữ đào bao gồm chữ 壽 羽 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

翿 cấu thành từ 2 chữ: 壽, 羽
  • thọ
  • võ, vũ
  • đào [đào]

    U+7FFF, tổng 20 nét, bộ Vũ 羽
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dao4;
    Việt bính: dou6 tou4;

    翿 đào

    Nghĩa Trung Việt của từ 翿

    (Danh) Một thứ như cái cờ, trên ngọn trang sức bằng lông chim, ngày xưa cầm để múa. Cũng dùng để dẫn linh cữu.
    ◇Thi Kinh
    : Quân tử dao dao, Tả chấp đào , 翿 (Vương phong , Quân tử dương dương ) Chàng vẻ mặt vui hòa, Bên trái cầm cái đào bằng lông chim để múa.

    Chữ gần giống với 翿:

    , 翿, 耀,

    Dị thể chữ 翿

    𰭣,

    Chữ gần giống 翿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 翿 Tự hình chữ 翿 Tự hình chữ 翿 Tự hình chữ 翿

    翿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 翿 Tìm thêm nội dung cho: 翿