Từ: 剑麻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剑麻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 剑麻 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiànmá] cây xi-đan (loài cây nhiệt đới, dùng để bện thừng)。常绿植物,叶子形状象剑。纤维耐腐蚀、耐磨,拉力强,是制造绳子、渔网、牵引带和防水布的重要原料,还可以制造纸和人造丝。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剑

kiếm:thanh kiếm; kiếm hiệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻

ma:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
:nhưng mà...
:sáng tinh mơ
剑麻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 剑麻 Tìm thêm nội dung cho: 剑麻