Từ: 绑架 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绑架:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绑架 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎngjià] bắt cóc; cuỗm; lừa mang đi. 用强力把人劫走。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绑

bảng:bảng phỉ (đứa bắt cóc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 架

dứa:cây dứa; quả dứa
giá:giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
giứa: 
:gá tiếng (giả vờ)
rớ:rớ đến
绑架 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绑架 Tìm thêm nội dung cho: 绑架