Cao su chống va đập cửa

Từ: 变频 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 变频:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 变频 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànpín] đổi tần số; thay đổi tần số。改变电信号的频率。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến:chính biến (thay đổi)
bến:bến nước; bến đò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 频

tần:tần tần (nhiều lần), tần số, cao tần
变频 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 变频 Tìm thêm nội dung cho: 变频