Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 廂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 廂, chiết tự chữ RƯƠNG, SƯƠNG, TƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 廂:

廂 sương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 廂

Chiết tự chữ rương, sương, tương bao gồm chữ 厂 相 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

廂 cấu thành từ 2 chữ: 厂, 相
  • hán, xưởng
  • rương, tương, tướng
  • sương [sương]

    U+5EC2, tổng 12 nét, bộ Nghiễm 广
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xiang1, gui1, wei3;
    Việt bính: soeng1
    1. [坊廂] phường sương;

    sương

    Nghĩa Trung Việt của từ 廂

    (Danh) Chái nhà, hai gian nhỏ ở hai đầu nhà.
    ◇Bạch Cư Dị
    : Kim khuyết tây sương khấu ngọc quynh 西 (Trường hận ca ) Gõ cánh ngọc nơi cửa vàng hiên tây. Tản Đà dịch thơ: Mái tây gõ cửa vàng then ngọc.
    ◇Tây sương kí 西: Nguyệt ám tây sương, phượng khứ Tần lâu, vân liễm Vu San 西, , (Đệ tam bổn ) Mịt mờ trăng tối mái tây, Mây tan đỉnh Giáp, phượng bay lầu Tần (Nhượng Tống dịch).

    (Danh)
    Vùng gần sát thành phố.
    ◎Như: thành sương ven đô, quan sương phố ở ngoài cửa thành.

    (Danh)
    Bên cạnh, phương diện (thường dùng trong tiểu thuyết, hí khúc cổ).
    ◎Như: lưỡng sương hai bên.
    ◇Tây du kí 西: Nhất bích sương khiếu đồ tử tể bác tê ngưu chi bì, tiêu thục huân can, chế tạo khải giáp , , (Đệ cửu thập nhị hồi) Một bên gọi đồ tể lột da tê ngưu, thuộc hun phơi khô, chế làm áo giáp.

    (Danh)
    Khán đài giành riêng trong rạp hát, hí viện.
    ◎Như: bao sương đặt chỗ khán đài riêng (tiếng Pháp: loge).

    (Danh)
    Toa, hòm.
    § Thông sương .
    ◎Như: xa sương toa xe.

    rương, như "cái rương" (vhn)
    sương, như "sương (nhà): tây sương (mái tây)" (btcn)
    tương, như "tương phòng (chái nhà)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 廂:

    , , , , , , , , 𢉩, 𢉽, 𢉾,

    Dị thể chữ 廂

    ,

    Chữ gần giống 廂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 廂 Tự hình chữ 廂 Tự hình chữ 廂 Tự hình chữ 廂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 廂

    rương:cái rương
    sương:sương (nhà): tây sương (mái tây)
    tương:tương phòng (chái nhà)
    廂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 廂 Tìm thêm nội dung cho: 廂