Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 廂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 廂, chiết tự chữ RƯƠNG, SƯƠNG, TƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 廂:
廂
Biến thể giản thể: 厢;
Pinyin: xiang1, gui1, wei3;
Việt bính: soeng1
1. [坊廂] phường sương;
廂 sương
◇Bạch Cư Dị 白居易: Kim khuyết tây sương khấu ngọc quynh 金闕西廂叩玉扃 (Trường hận ca 長恨歌) Gõ cánh ngọc nơi cửa vàng hiên tây. Tản Đà dịch thơ: Mái tây gõ cửa vàng then ngọc.
◇Tây sương kí 西廂記: Nguyệt ám tây sương, phượng khứ Tần lâu, vân liễm Vu San 月暗西廂, 鳳去秦樓, 雲斂巫山 (Đệ tam bổn 第三本) Mịt mờ trăng tối mái tây, Mây tan đỉnh Giáp, phượng bay lầu Tần (Nhượng Tống dịch).
(Danh) Vùng gần sát thành phố.
◎Như: thành sương 城廂 ven đô, quan sương 關廂 phố ở ngoài cửa thành.
(Danh) Bên cạnh, phương diện (thường dùng trong tiểu thuyết, hí khúc cổ).
◎Như: lưỡng sương 兩廂 hai bên.
◇Tây du kí 西遊記: Nhất bích sương khiếu đồ tử tể bác tê ngưu chi bì, tiêu thục huân can, chế tạo khải giáp 一壁廂叫屠子宰剝犀牛之皮, 硝熟燻乾, 製造鎧甲 (Đệ cửu thập nhị hồi) Một bên gọi đồ tể lột da tê ngưu, thuộc hun phơi khô, chế làm áo giáp.
(Danh) Khán đài giành riêng trong rạp hát, hí viện.
◎Như: bao sương 包廂 đặt chỗ khán đài riêng (tiếng Pháp: loge).
(Danh) Toa, hòm.
§ Thông sương 箱.
◎Như: xa sương 車廂 toa xe.
rương, như "cái rương" (vhn)
sương, như "sương (nhà): tây sương (mái tây)" (btcn)
tương, như "tương phòng (chái nhà)" (gdhn)
Pinyin: xiang1, gui1, wei3;
Việt bính: soeng1
1. [坊廂] phường sương;
廂 sương
Nghĩa Trung Việt của từ 廂
(Danh) Chái nhà, hai gian nhỏ ở hai đầu nhà.◇Bạch Cư Dị 白居易: Kim khuyết tây sương khấu ngọc quynh 金闕西廂叩玉扃 (Trường hận ca 長恨歌) Gõ cánh ngọc nơi cửa vàng hiên tây. Tản Đà dịch thơ: Mái tây gõ cửa vàng then ngọc.
◇Tây sương kí 西廂記: Nguyệt ám tây sương, phượng khứ Tần lâu, vân liễm Vu San 月暗西廂, 鳳去秦樓, 雲斂巫山 (Đệ tam bổn 第三本) Mịt mờ trăng tối mái tây, Mây tan đỉnh Giáp, phượng bay lầu Tần (Nhượng Tống dịch).
(Danh) Vùng gần sát thành phố.
◎Như: thành sương 城廂 ven đô, quan sương 關廂 phố ở ngoài cửa thành.
(Danh) Bên cạnh, phương diện (thường dùng trong tiểu thuyết, hí khúc cổ).
◎Như: lưỡng sương 兩廂 hai bên.
◇Tây du kí 西遊記: Nhất bích sương khiếu đồ tử tể bác tê ngưu chi bì, tiêu thục huân can, chế tạo khải giáp 一壁廂叫屠子宰剝犀牛之皮, 硝熟燻乾, 製造鎧甲 (Đệ cửu thập nhị hồi) Một bên gọi đồ tể lột da tê ngưu, thuộc hun phơi khô, chế làm áo giáp.
(Danh) Khán đài giành riêng trong rạp hát, hí viện.
◎Như: bao sương 包廂 đặt chỗ khán đài riêng (tiếng Pháp: loge).
(Danh) Toa, hòm.
§ Thông sương 箱.
◎Như: xa sương 車廂 toa xe.
rương, như "cái rương" (vhn)
sương, như "sương (nhà): tây sương (mái tây)" (btcn)
tương, như "tương phòng (chái nhà)" (gdhn)
Dị thể chữ 廂
厢,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 廂
| rương | 廂: | cái rương |
| sương | 廂: | sương (nhà): tây sương (mái tây) |
| tương | 廂: | tương phòng (chái nhà) |

Tìm hình ảnh cho: 廂 Tìm thêm nội dung cho: 廂
