Từ: 口头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 口头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 口头 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒutóu] miệng; ngoài miệng; đầu lưỡi; nói ngoài miệng; đầu môi chót lưỡi。用说话方式来表达的。
他只是口头上答应你。
anh ấy chỉ đồng ý với bạn ngoài miệng mà thôi.
口头汇报。
báo cáo miệng.

hương vị; mùi vị。味道(专指吃生的瓜果)。
这个西瓜的口头很好。
mùi vị của trái dưa này rất ngon.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
口头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 口头 Tìm thêm nội dung cho: 口头