Từ: 口布 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 口布:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 口布 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒubù] khăn ăn (trong buổi tiệc)。餐巾。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 布

buá:búa rìu; hóc búa
:vải bô
bố:bố (bố kinh)
:vú mẹ
vố:cho một vố
口布 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 口布 Tìm thêm nội dung cho: 口布