Từ: 口惠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 口惠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 口惠 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒuhuì]
hứa suông; chỉ nói miệng; ân huệ đầu môi chót lưỡi (chỉ nói thôi chứ không thực hiện)。口头上许给人好处(开不实行)。
口惠而实不至。
chỉ hứa suông thôi chứ không có thực.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惠

huệ:ơn huệ
口惠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 口惠 Tìm thêm nội dung cho: 口惠