Từ: 口谕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 口谕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 口谕 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒuyù] khẩu dụ; lệnh truyền; những lời nói chỉ người bề trên。旧指上司或 尊长口头的指示。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谕

dụ:vua xuống dụ, thượng dụ (lệnh vua buộc phải thi hành)
口谕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 口谕 Tìm thêm nội dung cho: 口谕