Chữ 愴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 愴, chiết tự chữ SẢNG, THƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愴:

愴 sảng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 愴

愴

Chiết tự chữ 愴

Chiết tự chữ sảng, thương bao gồm chữ 心 倉 hoặc 忄 倉 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 愴 cấu thành từ 2 chữ: 心, 倉
  • 心 tim, tâm, tấm
  • 倉 thương, thảng
  • 2. 愴 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 倉
  • 忄 tâm
  • 倉 thương, thảng
  • sảng [sảng]

    U+6134, tổng 13 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 怆;
    Pinyin: chuang4;
    Việt bính: cong3;

    愴 sảng

    Nghĩa Trung Việt của từ 愴

    (Động) Thương xót.
    ◇Trần Tử Ngang 陳
    子昂: Độc sảng nhiên nhi thế hạ 獨愴然而涕下 (Đăng U Châu đài ca 登幽州臺歌) Một mình đau thương mà rơi nước mắt.

    sảng, như "sảng (thương xót)" (gdhn)
    thương, như "thương cảm; nhà thương" (gdhn)

    Chữ gần giống với 愴:

    㥬, 㥭, 㥮, 㥰, 㥱, 㥳, 㥴, 㥵, 㥺, 愩, 愪, 愫, 愮, 愯, 愰, 愴, 愷, 愼, 愽, 愾, 慃, 慄, 慆, 慈, 慉, 慊, 慍, 慎, 慑, 慄, 𢞬, 𢞴, 𢞵, 𢟎, 𢟏, 𢟐, 𢟑, 𢟒, 𢟓, 𢟔, 𢟕, 𢟖, 𢟗, 𢟘, 𢟙, 𢟚, 𢟛, 𢟞, 𢟟,

    Dị thể chữ 愴

    怆,

    Chữ gần giống 愴

    悙, 慀, 慎, 慍, 慌, 慊, 慉, 慆, 慅, 慄,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 愴 Tự hình chữ 愴 Tự hình chữ 愴 Tự hình chữ 愴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 愴

    sảng愴:sảng (thương xót)
    thương愴:thương cảm; nhà thương
    愴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 愴 Tìm thêm nội dung cho: 愴