Từ: 口风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 口风:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 口风 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒu·fēng] ý; ý tứ; ẩn ý; hàm ý; ngụ ý; khuynh hướng; chiều hướng。口气; 口吻。指话中透露出来的意思。
你先探探他的口风,看他是不是愿意去。
trước hết hãy thăm dò ý tứ của anh ấy đã, xem anh ấy có bằng lòng đi không?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)
口风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 口风 Tìm thêm nội dung cho: 口风