Từ: 古剎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 古剎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cổ sát
Chùa cổ.
§ Xem thêm
sát
剎.

Nghĩa của 古刹 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔchà] miếu cổ; chùa cổ。年代久远的寺庙。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
古剎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 古剎 Tìm thêm nội dung cho: 古剎