Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cổ sát
Chùa cổ.
§ Xem thêm
sát
剎.
Nghĩa của 古刹 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǔchà] miếu cổ; chùa cổ。年代久远的寺庙。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 古
| cổ | 古: | đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ |
| cỗ | 古: | mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ |
| kẻ | 古: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |

Tìm hình ảnh cho: 古剎 Tìm thêm nội dung cho: 古剎
