Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 剎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 剎, chiết tự chữ SÁT
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 剎:
剎
Biến thể giản thể: 刹;
Pinyin: cha4, sha1;
Việt bính: caat3 saat3
1. [寶剎] bảo sát 2. [古剎] cổ sát 3. [佛剎] phật sát 4. [剎那] sát na 5. [塵塵剎剎] trần trần sát sát;
剎 sát
§ Dịch âm tiếng Phạn "sát-đa-la", gọi tắt là sát.
◎Như: Người tu được một phép, dựng cái phan để nêu cho kẻ xa biết gọi là sát can 剎干. Cũng chỉ cây cột dựng thẳng trước một Phật điện, cho biết đây là một tự viện hay một ngôi chùa.
(Danh) Thế giới, đất nước, cõi (tiếng Phạn: "kṣetra").
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Diệc mãn thập phương sát 亦滿十方剎 (Phương tiện phẩm đệ nhị 方便品第二) Cũng khắp cả mười phương quốc độ.
(Danh) Cái tháp Phật.
(Danh) Bây giờ thường gọi chùa là sát.
◎Như: cổ sát 古剎 chùa cổ.
(Danh) Sát-na 剎那 một thời gian rất ngắn, chỉ trong một mối niệm có tới 90 sát-na.
Pinyin: cha4, sha1;
Việt bính: caat3 saat3
1. [寶剎] bảo sát 2. [古剎] cổ sát 3. [佛剎] phật sát 4. [剎那] sát na 5. [塵塵剎剎] trần trần sát sát;
剎 sát
Nghĩa Trung Việt của từ 剎
(Danh) Cái cột phan.§ Dịch âm tiếng Phạn "sát-đa-la", gọi tắt là sát.
◎Như: Người tu được một phép, dựng cái phan để nêu cho kẻ xa biết gọi là sát can 剎干. Cũng chỉ cây cột dựng thẳng trước một Phật điện, cho biết đây là một tự viện hay một ngôi chùa.
(Danh) Thế giới, đất nước, cõi (tiếng Phạn: "kṣetra").
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Diệc mãn thập phương sát 亦滿十方剎 (Phương tiện phẩm đệ nhị 方便品第二) Cũng khắp cả mười phương quốc độ.
(Danh) Cái tháp Phật.
(Danh) Bây giờ thường gọi chùa là sát.
◎Như: cổ sát 古剎 chùa cổ.
(Danh) Sát-na 剎那 một thời gian rất ngắn, chỉ trong một mối niệm có tới 90 sát-na.
Dị thể chữ 剎
刹,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 剎 Tìm thêm nội dung cho: 剎
