Chữ 剎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 剎, chiết tự chữ SÁT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 剎:

剎 sát

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 剎

Chiết tự chữ sát bao gồm chữ 乂 丶 木 刀 hoặc 乂 丶 木 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 剎 cấu thành từ 4 chữ: 乂, 丶, 木, 刀
  • nghệ
  • chủ
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • dao, đao, đeo
  • 2. 剎 cấu thành từ 4 chữ: 乂, 丶, 木, 刂
  • nghệ
  • chủ
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • đao, đao đứng
  • sát [sát]

    U+524E, tổng 9 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: cha4, sha1;
    Việt bính: caat3 saat3
    1. [寶剎] bảo sát 2. [古剎] cổ sát 3. [佛剎] phật sát 4. [剎那] sát na 5. [塵塵剎剎] trần trần sát sát;

    sát

    Nghĩa Trung Việt của từ 剎

    (Danh) Cái cột phan.
    § Dịch âm tiếng Phạn "sát-đa-la", gọi tắt là sát.
    ◎Như: Người tu được một phép, dựng cái phan để nêu cho kẻ xa biết gọi là sát can
    . Cũng chỉ cây cột dựng thẳng trước một Phật điện, cho biết đây là một tự viện hay một ngôi chùa.

    (Danh)
    Thế giới, đất nước, cõi (tiếng Phạn: "kṣetra").
    ◇Pháp Hoa Kinh : Diệc mãn thập phương sát 滿 (Phương tiện phẩm đệ nhị 便) Cũng khắp cả mười phương quốc độ.

    (Danh)
    Cái tháp Phật.

    (Danh)
    Bây giờ thường gọi chùa là sát.
    ◎Như: cổ sát chùa cổ.

    (Danh)
    Sát-na một thời gian rất ngắn, chỉ trong một mối niệm có tới 90 sát-na.

    Chữ gần giống với 剎:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠜬, 𠜭, 𠜮, 𠜯,

    Dị thể chữ 剎

    ,

    Chữ gần giống 剎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 剎 Tự hình chữ 剎 Tự hình chữ 剎 Tự hình chữ 剎

    剎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 剎 Tìm thêm nội dung cho: 剎