Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 古籍 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǔjí] sách cổ; cổ thư。古书。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 古
| cổ | 古: | đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ |
| cỗ | 古: | mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ |
| kẻ | 古: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 籍
| tịch | 籍: | hộ tịch, tịch biên |

Tìm hình ảnh cho: 古籍 Tìm thêm nội dung cho: 古籍
