Cao su chống va đập cửa

Từ: 融融 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 融融:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 融融 trong tiếng Trung hiện đại:

[róngróng] 1. hoà thuận vui vẻ。形容和睦快乐的样子。
大家欢聚一堂,其乐融融。
mọi người xum họp một nhà, hoà thuận vui vẻ.
2. ấm áp; ấm。形容暖和。
春光融融。
nắng xuân ấm áp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 融

dung:dung hoá (chất đặc gặp nóng chảy lỏng); dung hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 融

dung:dung hoá (chất đặc gặp nóng chảy lỏng); dung hợp
融融 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 融融 Tìm thêm nội dung cho: 融融