Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 融融 trong tiếng Trung hiện đại:
[róngróng] 1. hoà thuận vui vẻ。形容和睦快乐的样子。
大家欢聚一堂,其乐融融。
mọi người xum họp một nhà, hoà thuận vui vẻ.
2. ấm áp; ấm。形容暖和。
春光融融。
nắng xuân ấm áp.
大家欢聚一堂,其乐融融。
mọi người xum họp một nhà, hoà thuận vui vẻ.
2. ấm áp; ấm。形容暖和。
春光融融。
nắng xuân ấm áp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 融
| dung | 融: | dung hoá (chất đặc gặp nóng chảy lỏng); dung hợp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 融
| dung | 融: | dung hoá (chất đặc gặp nóng chảy lỏng); dung hợp |

Tìm hình ảnh cho: 融融 Tìm thêm nội dung cho: 融融
