Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鳓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鳓, chiết tự chữ LẶC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鳓:

鳓 lặc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鳓

Chiết tự chữ lặc bao gồm chữ 鱼 勒 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鳓 cấu thành từ 2 chữ: 鱼, 勒
  • ngư
  • lấc, lất, lật, lắc, lặc
  • lặc [lặc]

    U+9CD3, tổng 19 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鰳;
    Pinyin: le4;
    Việt bính: lak6;

    lặc

    Nghĩa Trung Việt của từ 鳓

    Giản thể của chữ .
    lặc, như "lặc (cá herring)" (gdhn)

    Nghĩa của 鳓 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鰳)
    [lè]
    Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
    Số nét: 22
    Hán Việt: LẶC
    cá Lặc。鳓鱼,身体侧扁,银白色,头小,鳃孔大,无侧线。生活在海中。也叫白鳞鱼或曹白鱼。

    Chữ gần giống với 鳓:

    , , , , , , , , , 𩾌,

    Dị thể chữ 鳓

    ,

    Chữ gần giống 鳓

    , , , 鲿, , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鳓 Tự hình chữ 鳓 Tự hình chữ 鳓 Tự hình chữ 鳓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳓

    lặc:lặc (cá herring)
    鳓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鳓 Tìm thêm nội dung cho: 鳓