Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鳓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鳓, chiết tự chữ LẶC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鳓:
鳓
Biến thể phồn thể: 鰳;
Pinyin: le4;
Việt bính: lak6;
鳓 lặc
lặc, như "lặc (cá herring)" (gdhn)
Pinyin: le4;
Việt bính: lak6;
鳓 lặc
Nghĩa Trung Việt của từ 鳓
Giản thể của chữ 鰳.lặc, như "lặc (cá herring)" (gdhn)
Nghĩa của 鳓 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鰳)
[lè]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 22
Hán Việt: LẶC
cá Lặc。鳓鱼,身体侧扁,银白色,头小,鳃孔大,无侧线。生活在海中。也叫白鳞鱼或曹白鱼。
[lè]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 22
Hán Việt: LẶC
cá Lặc。鳓鱼,身体侧扁,银白色,头小,鳃孔大,无侧线。生活在海中。也叫白鳞鱼或曹白鱼。
Dị thể chữ 鳓
鰳,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳓
| lặc | 鳓: | lặc (cá herring) |

Tìm hình ảnh cho: 鳓 Tìm thêm nội dung cho: 鳓
