Từ: 精良 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 精良:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 精良 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngliáng] hoàn mỹ; đẹp đẽ; hoàn hảo; tinh xảo; tốt。精致优良;完善。
制作精良
chế tác hoàn mỹ.
装备精良。
trang bị hoàn hảo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 精

tinh:trắng tinh
tênh:tênh hênh; nhẹ tênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 良

lương:lương thiện
精良 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 精良 Tìm thêm nội dung cho: 精良