Từ: 古音 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 古音:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 古音 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔyīn] 1. âm cổ。泛指古代的语音。
2. ngữ âm thời kỳ Chu Tần (Trung Quốc)。专指周秦时期的语音。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ
古音 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 古音 Tìm thêm nội dung cho: 古音