Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 很 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 很, chiết tự chữ HẨN, NGẬN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 很:
很
Pinyin: hen3, hui2;
Việt bính: han2;
很 ngận
Nghĩa Trung Việt của từ 很
(Phó) Rất, lắm.◎Như: ngận hảo 很好 tốt lắm, tha ngận hỉ hoan khán thư 他很喜歡看書 nó rất thích đọc sách.
(Tính) Tàn ác, hung bạo.
§ Cũng như ngận 狠.
◎Như: hung ngận 凶很 tàn ác.
(Danh) Tranh chấp, tranh tụng.
◇Lễ Kí 禮記: Ngận vô cầu thắng, phân vô cầu đa 很毋求勝, 分毋求多 (Khúc lễ thượng 曲禮上) Tranh chấp không cầu được hơn, phân chia không đòi nhiều.
(Động) Làm trái.
hẩn, như "hảo đắc hẩn (tốt hết sức)" (gdhn)
ngận, như "ngận (rất, lắm); hảo đắc ngận (tốt lắm)" (gdhn)
Nghĩa của 很 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (佷)
[hěn]
Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 9
Hán Việt: NGẬN, HẤN
rất; lắm; quá; hết sức; cực kỳ (phó từ)。副词,表示程度相当高。
很快
rất nhanh
很不坏
không tồi.
很喜欢
cực kỳ thích
很能办事
rất biết làm việc
好得很
rất tốt
大家的意见很接近。
ý kiến của mọi người rất gần nhau.
我很知道他的脾气。
tôi rất biết tính tình của anh ấy.
[hěn]
Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 9
Hán Việt: NGẬN, HẤN
rất; lắm; quá; hết sức; cực kỳ (phó từ)。副词,表示程度相当高。
很快
rất nhanh
很不坏
không tồi.
很喜欢
cực kỳ thích
很能办事
rất biết làm việc
好得很
rất tốt
大家的意见很接近。
ý kiến của mọi người rất gần nhau.
我很知道他的脾气。
tôi rất biết tính tình của anh ấy.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 很
| hẩn | 很: | hảo đắc hẩn (tốt hết sức) |
| ngận | 很: | ngận (rất, lắm); hảo đắc ngận (tốt lắm) |

Tìm hình ảnh cho: 很 Tìm thêm nội dung cho: 很
