Chữ 嚴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嚴, chiết tự chữ NGHIÊM, NGÀM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嚴:

嚴 nghiêm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嚴

Chiết tự chữ nghiêm, ngàm bao gồm chữ 口 口 厂 敢 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嚴 cấu thành từ 4 chữ: 口, 口, 厂, 敢
  • khẩu
  • khẩu
  • hán, xưởng
  • cám, cảm, dám
  • nghiêm [nghiêm]

    U+56B4, tổng 19 nét, bộ Khẩu 口
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yan2;
    Việt bính: jim4
    1. [夜嚴] dạ nghiêm 2. [家嚴] gia nghiêm 3. [嚴密] nghiêm mật 4. [嚴肅] nghiêm túc 5. [嚴重] nghiêm trọng 6. [先嚴] tiên nghiêm;

    nghiêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 嚴

    (Tính) Khẩn cấp, cấp bách, gấp rút.
    ◎Như: sự thái nghiêm trọng
    sự tình quan trọng gấp rút.
    ◇Mạnh Tử : Sự nghiêm, Ngu bất cảm thỉnh , (Công Tôn Sửu hạ ) Việc khẩn cấp, Ngu này không dám mời.

    (Tính)
    Kín, chặt, khẩn mật.
    ◎Như: môn cấm sâm nghiêm cửa lối ra vào canh giữ chặt chẽ.

    (Tính)
    Khe khắt, gắt gao.
    ◇Tây sương kí 西: Yêm phu nhân trị gia nghiêm túc (Đệ nhất bổn ) Bà lớn nhà tôi coi giữ phép nhà rất ngặt.

    (Tính)
    Hà khắc, tàn ác.
    ◎Như: nghiêm hình hình phạt tàn khốc.
    ◇Hán Thư : Pháp gia nghiêm nhi thiểu ân (Tư Mã Thiên truyện ) Pháp gia (chủ trương dùng hình pháp) khắc nghìệt mà ít ân đức.

    (Tính)
    Cung kính, đoan trang.
    ◎Như: nghiêm túc trang nghiêm kính cẩn, trang nghiêm cung kính chỉnh tề.

    (Tính)
    Dữ, mạnh, mãnh liệt.
    ◎Như: nghiêm hàn lạnh dữ dội.
    ◇Lí Hạ : Vi quân khởi xướng trường tương tư, Liêm ngoại nghiêm sương giai đảo phi , (Dạ tọa ngâm ) Vì chàng ca lên bài trường tương tư, Ngoài rèm sương buốt cùng bay loạn.

    (Danh)
    Sự ngay ngắn oai nghi.
    ◎Như: uy nghiêm oai nghi.

    (Danh)
    Tiếng gọi cha mình.
    ◎Như: gia nghiêm , lệnh nghiêm .

    (Danh)
    Tình trạng canh phòng chặt chẽ.
    ◎Như: giới nghiêm .

    (Danh)
    Họ Nghiêm.

    (Động)
    Sợ, úy cụ.
    ◇Mạnh Tử : Vô nghiêm chư hầu, ác thanh chí, tất phản chi , , (Công Tôn Sửu thượng ) Không sợ chư hầu, lời nói xấu đến, tất phản lại.

    (Động)
    Tôn kính, tôn sùng.
    ◇Lễ Kí : Nghiêm sư vi nan (Học kí ) Tôn kính thầy là điều khó làm.

    nghiêm, như "nghiêm nghị" (vhn)
    ngàm, như "ngàm khớp" (btcn)

    Chữ gần giống với 嚴:

    ,

    Dị thể chữ 嚴

    ,

    Chữ gần giống 嚴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嚴 Tự hình chữ 嚴 Tự hình chữ 嚴 Tự hình chữ 嚴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嚴

    nghiêm:nghiêm nghị
    ngàm:ngàm khớp
    嚴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嚴 Tìm thêm nội dung cho: 嚴