Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 只得 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǐdé] đành phải; buộc lòng phải。不得不。
河上没有桥,我们只得涉水而过。
sông không có cầu, chúng ta đành phải lội qua.
河上没有桥,我们只得涉水而过。
sông không có cầu, chúng ta đành phải lội qua.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 只
| chích | 只: | đơn chích (ở một mình) |
| chỉ | 只: | chỉ có, chỉ vì |
| gỉ | 只: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 得
| đác | 得: | lác đác |
| được | 得: | được lòng, được mùa, được thể |
| đắc | 得: | đắc tội; đắc ý, tự đắc |
| đắt | 得: | đắt đỏ; đắt khách |

Tìm hình ảnh cho: 只得 Tìm thêm nội dung cho: 只得
