Từ: 只得 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 只得:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 只 • 得

Nghĩa của 只得 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐdé] đành phải; buộc lòng phải。不得不。
河上没有桥,我们只得涉水而过。
sông không có cầu, chúng ta đành phải lội qua.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 只

chích只:đơn chích (ở một mình)
chỉ只:chỉ có, chỉ vì
gỉ只: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác得:lác đác
được得:được lòng, được mùa, được thể
đắc得:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt得:đắt đỏ; đắt khách
只得 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 只得 Tìm thêm nội dung cho: 只得